Trắc nghiệm JLPT N2
Kho JiFish có 1805 câu hỏi cấp N2. Dưới đây là mẫu để bạn thử trước.
Câu #4969 (N2)
親に大学まで行かせてもらったことを、()思っている。
- (1) ありがたいと
- (2) つくづく
- (3) しつけ
- (4) 世間知らず
Giải thích: Giải thích: ありがたい mang nghĩa biết ơn, đáng quý. → phù hợp với ngữ cảnh được bố mẹ cho học đại học.
(2) つくづく: thấm thía, tỉ mỉ → không phù hợp ngữ pháp
(3) しつけ: sự dạy dỗ → không hợp
(4) 世間知らず: ngây thơ, khờ khạo → không phù hợp
Câu #4970 (N2)
現実から逃げずに、問題と()ことが大切だ。
- (1) 尊重
- (2) 向き合う
- (3) 納得
- (4) 甘える
Giải thích: Giải thích: 向き合う(むきあう)là đối mặt, đối diện, phù hợp với 'đối mặt với vấn đề'.
(1) 尊重: tôn trọng → không phù hợp
(3) 納得: đồng ý → sai
(4) 甘える: làm nũng → sai
Câu #4971 (N2)
子どもの寝顔を見て、親になった責任を()感じた。
- (1) ありがたい
- (2) しつけ
- (3) つくづく
- (4) 役目
Giải thích: Giải thích: つくづく mang nghĩa 'sâu sắc, thấm thía', phù hợp với cảm xúc khi nhìn con ngủ và cảm nhận trách nhiệm.
(1) ありがたい: biết ơn → không phù hợp
(2) しつけ: sự dạy dỗ → sai
(4) 役目: vai trò → sai ngữ pháp
Câu #4972 (N2)
病気の妻に代わって、夫が子どもたちを()いる。
- (1) 甘えて
- (2) 養って
- (3) 言いつけて
- (4) 納得して
Giải thích: Giải thích: 養う(やしなう)là nuôi nấng, chăm sóc → đúng trong ngữ cảnh người chồng thay vợ nuôi con.
(1) 甘えて: làm nũng → sai
(3) 言いつけて: mách lẻo → không phù hợp
(4) 納得して: đồng ý → sai
Câu #4973 (N2)
この仕事は私の()だから、最後まで責任を持つ。
- (1) 意思
- (2) 役目
- (3) 一家
- (4) 納得
Giải thích: Giải thích: 役目(やくめ)là vai trò, nhiệm vụ. → 'Đây là nhiệm vụ của tôi' nên phù hợp.
(1) 意思: ý chí → không phù hợp
(3) 一家: cả nhà → sai
(4) 納得: đồng ý → sai
← Lộ trình JLPT