Trắc nghiệm JLPT N1

Kho JiFish có 2628 câu hỏi cấp N1. Dưới đây là mẫu để bạn thử trước.

N5 N4 N3 N2 N1
Luyện đầy đủ — đăng ký miễn phí Vào chế độ luyện (cần đăng nhập)

Câu #2685 (N1)

強風で、家から()出られなかった。

Giải thích: Giải thích: Cấu trúc ~ようにも~ない diễn tả ý muốn làm gì đó nhưng không thể. Trong câu: “Vì gió mạnh nên dù có muốn ra khỏi nhà cũng không thể” → (1) 出ようにも là đúng. (2) 出ようが: thường dùng trong cấu trúc ~ようがない, thiếu trợ từ (3) 出たなら: nếu đã ra thì… → sai ngữ cảnh (4) 出れば: nếu ra thì… → sai ngữ cảnh

Câu #2686 (N1)

身長2メートル()大男が、突然、目の前に現れた。

Giải thích: Cấu trúc ~もある dùng để nhấn mạnh số lượng hoặc kích thước lớn. '身長2メートルもある' nghĩa là cao đến tận 2 mét.

Câu #2687 (N1)

だれにも知られること()準備を進めなければならない。

Giải thích: Giải thích: ~なしに (mà không…) là cách nói trang trọng, phù hợp với văn viết. Câu mang nghĩa: 'Phải tiến hành chuẩn bị mà không để ai biết'. (1) なくて: mang nghĩa nguyên nhân hoặc nối hai hành động → không phù hợp (3) ないで: nghĩa gần nhưng không trang trọng bằng (4) ないと: nếu không thì → sai

Câu #2688 (N1)

患者のプライバシーをほかの人に漏らすなんて、医者としてある()ことだ。

Giải thích: Giải thích: ~まじき là cách nói cứng, mang nghĩa 'không thể chấp nhận được' trong vai trò, tư cách nào đó. → (4) là đúng. (1) べからず: cấm (dạng biển báo) → không phù hợp ngữ pháp câu (2) はずの: đáng lẽ → sai ngữ cảnh (3) かぎりの: hết mức → không phù hợp

Câu #2689 (N1)

たとえ子供()、自分のしたことは自分で責任をとらなければならない。

Giải thích: Giải thích: ~であれ mang nghĩa 'cho dù là...', dùng trong văn trang trọng. 'Cho dù là trẻ con thì cũng phải chịu trách nhiệm' → (2) là đúng. (1) ならば: nếu là → sai ngữ cảnh (3) ならでは: chỉ có ở… → sai ngữ pháp (4) であると: mang tính xác nhận → không phù hợp

← Lộ trình JLPT

Quảng cáo