Nhập môn 5: Hôm nay là thứ mấy?
Bài học JLPT N5 — mã n5_5
Nội dung bài (tóm tắt)
Section_break
{'title': 'TỪ VỰNG LỊCH TRÌNH', 'subtitle': 'Thứ trong tuần và các tháng trong năm.'}
Vocab_card
{'word': '何曜日', 'romaji': 'Nan-youbi', 'meaning': 'Thứ mấy?', 'examples': [{'ja': '今日は何曜日ですか。', 'vi': 'Hôm nay là thứ m…
Vocab_card
{'word': '月・火・水・木・金・土・日', 'romaji': 'Getsu / Ka / Sui / Moku / Kin / Do / Nichi', 'meaning': 'Thứ 2 đến Chủ Nhật', 'exa…
Vocab_card
{'word': '~月', 'romaji': '~Gatsu', 'meaning': 'Tháng ~', 'examples': [{'ja': '1月 (Ichigatsu) / 4月 (Shigatsu)。', 'vi': '…
Vocab_card
{'word': '昨日・今日・明日', 'romaji': 'Kinou / Kyou / Ashita', 'meaning': 'Hôm qua / Hôm nay / Ngày mai', 'examples': [{'ja':…
Vocab_card
{'word': '誕生日', 'romaji': 'Tanjoubi', 'meaning': 'Sinh nhật', 'examples': [{'ja': '誕生日はいつですか。', 'vi': 'Sinh nhật bạn là…
Section_break
{'title': 'NGỮ PHÁP TRỌNG ĐIỂM', 'subtitle': 'Cách hỏi thời điểm và ngày đặc biệt.'}
Grammar_card
{'title': 'いつ ですか', 'usage': 'Khi nào? (Dùng để hỏi về thời điểm không cụ thể bằng giờ).', 'examples': [{'ja': '試験はいつです…
Grammar_card
{'title': '~に (Trợ từ thời gian)', 'usage': 'Đứng sau thời gian có con số cụ thể để chỉ thời điểm hành động.', 'example…
Quiz_choice
{'question': 'Cách đọc ĐÚNG của <u>9月</u> (Tháng 9) là gì?', 'options': ['きゅうがつ (Kyuugatsu)', 'くがつ (Kugatsu)', 'こがつ (Ko…
Quiz_matching
{'title': 'Nối các thứ trong tuần', 'pairs': [{'ja': '火曜日', 'vi': 'Thứ 3 (Hỏa)', 'id': 1}, {'ja': '水曜日', 'vi': 'Thứ 4 (…
Quiz_choice
{'question': "Để hỏi 'Sinh nhật bạn là khi nào?', ta dùng từ để hỏi nào?", 'options': ['なんじ (Nan-ji)', 'だれ (Dare)', 'いつ…