Lộ trình / N5 / Nhập môn 3: Nhà vệ sinh ở đâu?

Nhập môn 3: Nhà vệ sinh ở đâu?

Bài học JLPT N5 — mã n5_3

Đây là bản xem trước nội dung. Video, bài tập tương tác và lưu điểm chỉ hoạt động trong ứng dụng sau khi đăng nhập.

Nội dung bài (tóm tắt)

Section_break

{'title': 'TỪ VỰNG ĐỊA ĐIỂM', 'subtitle': 'Các từ chỉ nơi chốn trong trường học và công ty.'}

Vocab_card

{'word': 'ここ', 'romaji': 'Koko', 'meaning': 'Chỗ này / Ở đây (Gần người nói)', 'examples': [{'ja': 'ここは教室です。', 'vi': 'Đ…

Vocab_card

{'word': 'そこ', 'romaji': 'Soko', 'meaning': 'Chỗ đó / Ở đó (Gần người nghe)', 'examples': [{'ja': 'そこはトイレですか。', 'vi': '…

Vocab_card

{'word': 'あそこ', 'romaji': 'Asoko', 'meaning': 'Chỗ kia / Ở đằng kia (Xa cả hai)', 'examples': [{'ja': 'あそこは事務所です。', 'vi…

Vocab_card

{'word': 'どこ', 'romaji': 'Doko', 'meaning': 'Ở đâu / Chỗ nào (Nghi vấn từ)', 'examples': [{'ja': '受付はどこですか。', 'vi': 'Qu…

Vocab_card

{'word': '教室', 'romaji': 'Kyoushitsu', 'meaning': 'Lớp học / Phòng học', 'examples': [{'ja': '日本語の教室。', 'vi': 'Lớp học…

Vocab_card

{'word': '事務所', 'romaji': 'Jimusho', 'meaning': 'Văn phòng / Nơi làm việc', 'examples': [{'ja': '事務所へ行きます。', 'vi': 'Tôi…

Vocab_card

{'word': 'トイレ', 'romaji': 'Toire', 'meaning': 'Nhà vệ sinh (Toilet)', 'examples': [{'ja': 'トイレに行きたいです。', 'vi': 'Tôi muố…

Section_break

{'title': 'NGỮ PHÁP TRỌNG ĐIỂM', 'subtitle': 'Cấu trúc hỏi và chỉ đường.'}

Grammar_card

{'title': 'ここ・そこ・あそこ は [N] です', 'usage': 'Chỗ này/đó/kia là [Địa điểm]. (Giới thiệu địa điểm).', 'examples': [{'ja': 'こ…

Grammar_card

{'title': '[N] は どこ ですか', 'usage': '[N] ở đâu? (Mẫu câu hỏi vị trí phổ biến nhất).', 'examples': [{'ja': '受付はどこですか。', '…

Quiz_choice

{'question': 'Từ nào dùng để hỏi về địa điểm?', 'options': ['だれ (Dare)', 'どれ (Dore)', 'どこ (Doko)', 'なん (Nan)'], 'correc…

Quảng cáo