Lộ trình / N5 / Nhập môn 2: Cái này là của ai?

Nhập môn 2: Cái này là của ai?

Bài học JLPT N5 — mã n5_2

Đây là bản xem trước nội dung. Video, bài tập tương tác và lưu điểm chỉ hoạt động trong ứng dụng sau khi đăng nhập.

Nội dung bài (tóm tắt)

Section_break

{'title': 'TỪ VỰNG ĐỒ VẬT', 'subtitle': 'Tên các vật dụng cá nhân thường gặp.'}

Vocab_card

{'word': '本', 'romaji': 'Hon', 'meaning': 'Sách', 'examples': [{'ja': 'これは本です。', 'vi': 'Đây là quyển sách.'}, {'ja': '日…

Vocab_card

{'word': '傘', 'romaji': 'Kasa', 'meaning': 'Cái ô / Dù', 'examples': [{'ja': 'それは私の傘です。', 'vi': 'Đó là cái ô của tôi.'}…

Vocab_card

{'word': '鞄', 'romaji': 'Kaban', 'meaning': 'Cặp / Túi xách', 'examples': [{'ja': '重い鞄。', 'vi': 'Cái cặp nặng.'}, {'ja'…

Vocab_card

{'word': '時計', 'romaji': 'Tokei', 'meaning': 'Đồng hồ', 'examples': [{'ja': '高い時計。', 'vi': 'Đồng hồ đắt tiền.'}, {'ja':…

Vocab_card

{'word': '鍵', 'romaji': 'Kagi', 'meaning': 'Chìa khóa', 'examples': [{'ja': '車の鍵。', 'vi': 'Chìa khóa xe hơi.'}, {'ja':…

Vocab_card

{'word': '手帳', 'romaji': 'Techou', 'meaning': 'Sổ tay', 'examples': [{'ja': '手帳に書く。', 'vi': 'Viết vào sổ tay.'}, {'ja':…

Vocab_card

{'word': '誰', 'romaji': 'Dare', 'meaning': 'Ai (Nghi vấn từ)', 'examples': [{'ja': 'あの人は誰ですか。', 'vi': 'Người kia là ai?…

Section_break

{'title': 'NGỮ PHÁP TRỌNG ĐIỂM', 'subtitle': 'Đại từ chỉ định & Sở hữu cách.'}

Grammar_card

{'title': 'これ・それ・あれ', 'usage': 'Kore (Cái này - gần người nói) / Sore (Cái đó - gần người nghe) / Are (Cái kia - xa cả…

Grammar_card

{'title': 'N1 の N2', 'usage': "N2 của N1 (Trợ từ 'no' chỉ sự sở hữu hoặc bổ nghĩa).", 'examples': [{'ja': '私の本。', 'vi':…

Quiz_choice

{'question': 'Cách đọc của từ <u>時計</u> là gì?', 'options': ['とけい', 'じけい', 'どけい', 'とうけい'], 'correct_index': 0, 'explana…

Quảng cáo