Nhập môn 18: Xin đừng quên
Bài học JLPT N5 — mã n5_18
Nội dung bài (tóm tắt)
Section_break
{'title': 'BÍ KÍP CHIA THỂ ない (NAI)', 'subtitle': 'Biến đổi động từ sang dạng phủ định ngắn.'}
Grammar_card
{'title': 'Động từ Nhóm 1 (Đuôi i-masu -> a-nai)', 'usage': "Chuyển âm hàng 'i' sang hàng 'a' rồi thêm nai.", 'examples…
Grammar_card
{'title': 'Động từ Nhóm 2 & 3', 'usage': 'Nhóm 2: Bỏ masu thêm te. Nhóm 3: Biến đổi cố định.', 'examples': [{'ja': 'Nhó…
Section_break
{'title': 'NGỮ PHÁP TRỌNG ĐIỂM', 'subtitle': 'Yêu cầu đừng làm và sự bắt buộc.'}
Grammar_card
{'title': 'V-ない + で ください (de kudasai)', 'usage': 'Yêu cầu ai đó đừng thực hiện một hành động nào đó.', 'examples': [{'j…
Grammar_card
{'title': 'V-なければ なりません (nakereba narimasen)', 'usage': 'Diễn đạt một việc bắt buộc phải làm (bất chấp ý muốn của chủ t…
Grammar_card
{'title': 'V-なくても いいです (nakute mo ii desu)', 'usage': 'Diễn đạt việc không cần thiết phải làm.', 'examples': [{'ja': '明…
Quiz_choice
{'question': 'Thể ない của động từ <u>待ちます</u> (Machimasu) là gì?', 'options': ['待たない', '待たないで', '待たに', '待ちない'], 'correct…
Quiz_matching
{'title': 'Nối cặp Masu - Nai', 'pairs': [{'ja': '会います', 'vi': '会わない (Âm i thành wa)', 'id': 1}, {'ja': 'あります', 'vi': '…
Quiz_choice
{'question': "Câu nào nghĩa là 'Bạn không cần trả tiền đâu'?", 'options': ['払わないでください', '払わなければなりません', '払わなくてもいいです', '払…
Quiz_scramble
{'question': 'Sắp xếp câu:', 'meaning_hint': 'Vì nguy hiểm nên xin đừng vào đây.', 'correct_sentence': '危ないですから入らないでくださ…
Quiz_scramble
{'question': 'Sắp xếp câu:', 'meaning_hint': 'Hôm nay tôi phải về sớm.', 'correct_sentence': '今日は早く帰らなければなりません', 'chunk…