Nhập môn 17: Một ngày của tôi
Bài học JLPT N5 — mã n5_17
Nội dung bài (tóm tắt)
Section_break
{'title': 'TỪ VỰNG HÀNH ĐỘNG LIÊN TIẾP', 'subtitle': 'Các động từ mô tả chuỗi sinh hoạt hàng ngày.'}
Vocab_card
{'word': '浴びます ・ 出します ・ 入れます', 'romaji': 'Abimasu / Dashimasu / Iremasu', 'meaning': 'Tắm (vòi sen) / Lấy ra (nộp) / Ch…
Vocab_card
{'word': '乗ります ・ 降ります ・ 乗り換えます', 'romaji': 'Norimasu / Orimasu / Norikaemasu', 'meaning': 'Lên xe / Xuống xe / Chuyển x…
Vocab_card
{'word': '若い ・ 長い ・ 短い', 'romaji': 'Wakai / Nagai / Mijikai', 'meaning': 'Trẻ trung / Dài / Ngắn', 'examples': [{'ja':…
Vocab_card
{'word': 'まず ・ つぎに ・ それから', 'romaji': 'Mazu / Tsugi ni / Sorekara', 'meaning': 'Trước tiên / Tiếp theo / Sau đó', 'exam…
Section_break
{'title': 'NGỮ PHÁP TRỌNG ĐIỂM', 'subtitle': 'Cách nối nhiều câu thành một câu dài.'}
Grammar_card
{'title': 'V1-て, V2-て, V3...', 'usage': 'Dùng thể て để liệt kê các hành động theo trình tự thời gian. Thì của cả câu qu…
Grammar_card
{'title': 'V1-て + から (kara), V2', 'usage': 'Nhấn mạnh hành động V2 chỉ xảy ra sau khi V1 đã kết thúc (Sau khi làm V1...…
Grammar_card
{'title': 'Nối Tính từ và Danh từ', 'usage': "Tính từ -i: bỏ 'i' thêm 'kute'. Tính từ -na/Danh từ: thêm 'de'.", 'exampl…
Quiz_choice
{'question': "Nối hai tính từ: 'Đồ ăn Nhật ngon và rẻ.'", 'options': ['おいしいで安いです', 'おいしくて安いです', 'おいしい、安いです', 'おいしく安いです'…
Quiz_matching
{'title': 'Nối hành động theo trình tự', 'pairs': [{'ja': 'シャワーを浴びて', 'vi': '寝ます (Tắm rồi ngủ)', 'id': 1}, {'ja': 'お金を下…
Quiz_choice
{'question': "Câu 'Sau khi ăn cơm xong tôi uống thuốc' dùng cấu trúc nào đúng nhất?", 'options': ['ご飯を食べて、薬を飲みます', 'ご飯を…