Lộ trình / N5 / Nhập môn 15: Chìa khóa Thể Te

Nhập môn 15: Chìa khóa Thể Te

Bài học JLPT N5 — mã n5_15

Đây là bản xem trước nội dung. Video, bài tập tương tác và lưu điểm chỉ hoạt động trong ứng dụng sau khi đăng nhập.

Nội dung bài (tóm tắt)

Section_break

{'title': 'BÍ KÍP CHIA THỂ て (TE)', 'subtitle': 'Biến đổi động từ nhóm 1, 2 và 3.'}

Grammar_card

{'title': 'Động từ Nhóm 1 (Đuôi i-masu)', 'usage': 'Chia theo đuôi đứng trước masu.', 'examples': [{'ja': 'い・ち・り → って (…

Grammar_card

{'title': 'Động từ Nhóm 2 & 3', 'usage': 'Nhóm 2: Bỏ masu thêm te. Nhóm 3: Biến đổi cố định.', 'examples': [{'ja': 'Nhó…

Section_break

{'title': 'NGỮ PHÁP TRỌNG ĐIỂM', 'subtitle': 'Yêu cầu và trạng thái.'}

Grammar_card

{'title': 'V-て + ください (kudasai)', 'usage': 'Dùng để yêu cầu, sai khiến nhẹ nhàng hoặc mời ai đó làm gì.', 'examples': […

Grammar_card

{'title': 'V-て + います (imasu)', 'usage': 'Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.', 'examples': [{'ja': '今、本を読ん…

Quiz_choice

{'question': 'Thể て của động từ <u>飲みます</u> (Nomimasu) là gì?', 'options': ['飲みて', '飲んで', '飲って', '飲みって'], 'correct_inde…

Quiz_matching

{'title': 'Nối cặp Masu - Te', 'pairs': [{'ja': '行きます', 'vi': '行って (Đặc biệt)', 'id': 1}, {'ja': '食べます', 'vi': '食べて (Nh…

Quiz_choice

{'question': "Câu 'Anh Miller đang nói chuyện điện thoại' dùng cấu trúc nào?", 'options': ['電話をかけます', '電話をかけてください', '電話…

Quiz_scramble

{'question': 'Sắp xếp câu:', 'meaning_hint': 'Xin hãy cho tôi xem tấm ảnh đó.', 'correct_sentence': 'その写真を見せてください', 'ch…

Quiz_scramble

{'question': 'Sắp xếp câu:', 'meaning_hint': 'Bây giờ anh Tanaka đang làm gì thế?', 'correct_sentence': '田中さんは今何をしていますか…

Quiz_listening_review

{'script': '女:あ、雨が降っていますよ。\n男:本当ですね。傘を貸しましょうか?\n女:ええ、すみません。貸してください。\n\n質問:外はどうですか?', 'question': 'Bên ngoài trời thế nà…

Quảng cáo