Lộ trình / N5 / Nhập môn 14: Tôi muốn đi Nhật

Nhập môn 14: Tôi muốn đi Nhật

Bài học JLPT N5 — mã n5_14

Đây là bản xem trước nội dung. Video, bài tập tương tác và lưu điểm chỉ hoạt động trong ứng dụng sau khi đăng nhập.

Nội dung bài (tóm tắt)

Section_break

{'title': 'TỪ VỰNG NGUYỆN VỌNG', 'subtitle': 'Các danh từ và động từ liên quan đến nhu cầu.'}

Vocab_card

{'word': 'ほしい (欲しい)', 'romaji': 'Hoshii', 'meaning': 'Muốn (Sở hữu một danh từ)', 'examples': [{'ja': '新しい車がほしいです。', 'v…

Vocab_card

{'word': '遊びます ・ 泳ぎます', 'romaji': 'Asobimasu / Oyogimasu', 'meaning': 'Chơi / Bơi', 'examples': [{'ja': '川で泳ぎたいです。', 'v…

Vocab_card

{'word': '買い物します ・ 食事します', 'romaji': 'Kaimono-shimasu / Shokuji-shimasu', 'meaning': 'Mua sắm / Dùng bữa', 'examples':…

Vocab_card

{'word': '喉が渇きました ・ お腹が空きました', 'romaji': 'Nodo ga kawakimashita / Onaka ga suimashita', 'meaning': 'Khát nước / Đói bụn…

Section_break

{'title': 'NGỮ PHÁP TRỌNG ĐIỂM', 'subtitle': 'Cách chia thể Tai và cấu trúc chỉ mục đích di chuyển.'}

Grammar_card

{'title': 'Danh từ + が + ほしい です', 'usage': 'Diễn tả ý muốn sở hữu vật/người. Phủ định chia như tính từ đuôi -i (Hoshiku…

Grammar_card

{'title': 'V-ます + たい です', 'usage': 'Muốn làm hành động gì đó. (Bỏ -masu thêm -tai).', 'examples': [{'ja': '日本へ行きたいです。',…

Grammar_card

{'title': 'Địa điểm + へ + V-ます/N + に + 行きます', 'usage': 'Đi đến đâu để thực hiện mục đích gì.', 'examples': [{'ja': 'スーパ…

Quiz_choice

{'question': "Thể 'Muốn uống' của động từ <u>飲みます</u> là gì?", 'options': ['飲みほしい', '飲みますたい', '飲みたい', '飲むたい'], 'correct…

Quiz_matching

{'title': 'Nối mục đích di chuyển', 'pairs': [{'ja': '日本へ', 'vi': '勉強に行きます', 'id': 1}, {'ja': '郵便局へ', 'vi': '切手を買いに行きます…

Quiz_choice

{'question': "Khi nói 'Tôi muốn một cái máy tính mới', dùng trợ từ nào sau 'Pasokon'?", 'options': ['を', 'が', 'に', 'へ']…

Quảng cáo