Lộ trình / N5 / Nhập môn 12: Có bao nhiêu cái?

Nhập môn 12: Có bao nhiêu cái?

Bài học JLPT N5 — mã n5_12

Đây là bản xem trước nội dung. Video, bài tập tương tác và lưu điểm chỉ hoạt động trong ứng dụng sau khi đăng nhập.

Nội dung bài (tóm tắt)

Section_break

{'title': 'TỪ VỰNG LƯỢNG TỪ', 'subtitle': 'Các đơn vị đếm phổ biến và biến âm cần nhớ.'}

Vocab_card

{'word': '一つ ・ 二つ ・ 三つ', 'romaji': 'Hitotsu / Futatsu / Mittsu', 'meaning': '1 cái / 2 cái / 3 cái (Đếm vật chung chung…

Vocab_card

{'word': '一人 ・ 二人 ・ ~人', 'romaji': 'Hitori / Futari / ~Nin', 'meaning': '1 người / 2 người / ~ Người', 'examples': [{'j…

Vocab_card

{'word': '~台 ・ ~枚', 'romaji': '~Dai / ~Mai', 'meaning': '~ Chiếc (máy móc, xe) / ~ Tờ (vật mỏng)', 'examples': [{'ja':…

Vocab_card

{'word': 'どのくらい ・ ~時間 ・ ~日', 'romaji': 'Dono kurai / ~Jikan / ~Nichi', 'meaning': 'Bao lâu / ~ Tiếng đồng hồ / ~ Ngày',…

Vocab_card

{'word': '~回 ・ ~か月 ・ ~年', 'romaji': '~Kai / ~Kagetsu / ~Nen', 'meaning': '~ Lần / ~ Tháng / ~ Năm', 'examples': [{'ja':…

Section_break

{'title': 'NGỮ PHÁP TRỌNG ĐIỂM', 'subtitle': 'Vị trí của lượng từ trong câu.'}

Grammar_card

{'title': 'Vị trí của Lượng từ', 'usage': 'Thường đặt ngay trước động từ (sau trợ từ が hoặc を).', 'examples': [{'ja': '…

Grammar_card

{'title': 'Khoảng thời gian + に + Số lần', 'usage': 'Diễn đạt tần suất thực hiện hành động.', 'examples': [{'ja': '一週間に…

Quiz_choice

{'question': 'Cách đọc ĐÚNG của <u>一人</u> (1 người) là gì?', 'options': ['いちにん (Ichinin)', 'ひとり (Hitori)', 'ひとつ (Hitots…

Quiz_matching

{'title': 'Nối đơn vị đếm phù hợp', 'pairs': [{'ja': 'シャツ', 'vi': '枚 (Mai - Vật mỏng)', 'id': 1}, {'ja': 'テレビ', 'vi': '…

Quiz_choice

{'question': "Để hỏi 'Mất bao lâu?', ta dùng từ nào?", 'options': ['なんじ (Nan-ji)', 'どのくらい (Dono kurai)', 'いくつ (Ikutsu)'…

Quảng cáo