Lộ trình / N5 / Nhập môn 11: Có con mèo ở dưới cái bàn

Nhập môn 11: Có con mèo ở dưới cái bàn

Bài học JLPT N5 — mã n5_11

Đây là bản xem trước nội dung. Video, bài tập tương tác và lưu điểm chỉ hoạt động trong ứng dụng sau khi đăng nhập.

Nội dung bài (tóm tắt)

Section_break

{'title': 'TỪ VỰNG VỊ TRÍ & SỰ TỒN TẠI', 'subtitle': 'Cách gọi tên các vị trí không gian và động từ tồn tại.'}

Vocab_card

{'word': 'あります ・ います', 'romaji': 'Arimasu / Imasu', 'meaning': 'Có (Vật) / Có (Người & Động vật)', 'examples': [{'ja':…

Vocab_card

{'word': '上 ・ 下 ・ 前 ・ 後ろ', 'romaji': 'Ue / Shita / Mae / Ushiro', 'meaning': 'Trên / Dưới / Trước / Sau', 'examples': […

Vocab_card

{'word': '右 ・ 左 ・ 中 ・ 外', 'romaji': 'Migi / Hidari / Naka / Soto', 'meaning': 'Phải / Trái / Trong / Ngoài', 'examples'…

Vocab_card

{'word': 'そば ・ 隣 ・ 近く', 'romaji': 'Soba / Tonari / Chikaku', 'meaning': 'Bên cạnh / Sát vách / Gần đây', 'examples': [{…

Vocab_card

{'word': '男の人 ・ 女の人 ・ 子ども', 'romaji': 'Otoko no hito / Onna no hito / Kodomo', 'meaning': 'Người đàn ông / Người phụ nữ…

Section_break

{'title': 'NGỮ PHÁP TRỌNG ĐIỂM', 'subtitle': 'Cấu trúc tồn tại: Ở đâu có cái gì.'}

Grammar_card

{'title': 'Địa điểm + に (ni) + Danh từ + が + あります/います', 'usage': 'Dùng để diễn tả sự tồn tại của đồ vật hoặc người tại…

Grammar_card

{'title': 'Danh từ + は + Địa điểm + に (ni) + あります/います', 'usage': 'Dùng khi chủ thể đã được xác định, muốn nhấn mạnh vị…

Quiz_choice

{'question': "Chọn động từ đúng: 'あそこに男の人 __ います/あります。'", 'options': ['あります', 'います', 'わかります', 'しめます'], 'correct_index':…

Quiz_matching

{'title': 'Nối từ vị trí', 'pairs': [{'ja': '右', 'vi': 'Bên phải', 'id': 1}, {'ja': '左', 'vi': 'Bên trái', 'id': 2}, {'…

Quiz_choice

{'question': "Điền trợ từ: 'Phòng __ tivi __ có.'", 'options': ['は / が', 'に / を', 'に / が', 'で / が'], 'correct_index': 2…

Quảng cáo