N4_9: Hãy làm đúng như tôi đã làm
Bài học JLPT N4 — mã n4_9
Nội dung bài (tóm tắt)
Section_break
{'title': 'TỪ VỰNG QUY TRÌNH', 'subtitle': 'Các động từ mô tả việc thực hiện hành động cụ thể.'}
Vocab_card
{'word': '磨きます ・ 組み立てます ・ 折ります', 'romaji': 'Migakimasu / Kumitatemasu / Orimasu', 'meaning': 'Đánh (răng), chùi bóng /…
Vocab_card
{'word': '気がつきます ・ 載せます ・ 煮ます', 'romaji': 'Ki ga tsukimasu / Nosemasu / Nimasu', 'meaning': 'Nhận ra / Để lên, đăng lên…
Vocab_card
{'word': 'しょうゆ ・ ソース ・ 砂糖', 'romaji': 'Shouyu / Soosu / Satou', 'meaning': 'Xì dầu / Nước sốt / Đường', 'examples': [{'…
Vocab_card
{'word': '図 ・ 線 ・ 矢印', 'romaji': 'Zu / Sen / Yajirushi', 'meaning': 'Sơ đồ / Đường kẻ / Mũi tên', 'examples': [{'ja': '…
Section_break
{'title': 'NGỮ PHÁP TRỌNG ĐIỂM', 'subtitle': 'Mô tả hành động theo mẫu và trình tự.'}
Grammar_card
{'title': 'V1-u / V1-ta / N の + とおりに (toori ni), V2', 'usage': 'Thực hiện hành động V2 theo đúng như mẫu V1 hoặc danh t…
Grammar_card
{'title': 'V1-ta / N の + あとで (ato de), V2', 'usage': "Thực hiện hành động V2 sau khi V1 đã kết thúc (Rõ ràng hơn 'te ka…
Grammar_card
{'title': 'V1-te / V1-nai で + V2', 'usage': 'Làm V2 trong trạng thái có hoặc không có V1.', 'examples': [{'ja': '砂糖を入れて…
Quiz_choice
{'question': "Điền từ vào chỗ trống: 'Kono {input} toori ni, kumi-tatemasu.'", 'options': ['説明書 (Setsumeisho)', '説明書の (…
Quiz_matching
{'title': 'Nối trình tự hành động', 'pairs': [{'ja': 'ご飯を食べたあとで', 'vi': '歯を磨きます (Ăn cơm xong rồi đánh răng)', 'id': 1},…
Quiz_choice
{'question': "Câu nào nghĩa là 'Hãy làm đúng như tôi đã làm'?", 'options': ['私がしたとおりにしてください', '私がするとおりにしてください', '私をしたあと…