Lộ trình / N4 / N4_20: Hãy cho phép tôi làm việc này

N4_20: Hãy cho phép tôi làm việc này

Bài học JLPT N4 — mã n4_20

Đây là bản xem trước nội dung. Video, bài tập tương tác và lưu điểm chỉ hoạt động trong ứng dụng sau khi đăng nhập.

Nội dung bài (tóm tắt)

Section_break

{'title': 'BÍ KÍP CHIA THỂ SAI KHIẾN (CAUSATIVE)', 'subtitle': "Biến đổi động từ sang dạng 'Bắt làm / Cho phép làm'."}

Grammar_card

{'title': 'Động từ: Hàng u -> Hàng a + seru', 'usage': 'Quy tắc chia cho 3 nhóm động từ.', 'examples': [{'ja': 'Nhóm 1:…

Grammar_card

{'title': 'Cấu trúc 1 (Tự động từ): N1 は N2 を V-aseru', 'usage': 'N1 bắt/cho phép N2 thực hiện một hành động (Tự động t…

Grammar_card

{'title': 'Cấu trúc 2 (Tha động từ): N1 は N2 に N3 を V-aseru', 'usage': 'N1 bắt/cho phép N2 làm việc N3 (Tha động từ dùn…

Section_break

{'title': 'NGỮ PHÁP TRỌNG ĐIỂM', 'subtitle': 'Xin phép làm gì đó một cách lịch sự.'}

Grammar_card

{'title': 'V-ase + て いただけませんか', 'usage': 'Mẫu câu xin phép đối phương cho mình làm việc gì đó (Cực kỳ lịch sự).', 'exam…

Quiz_choice

{'question': 'Thể sai khiến của <u>書きます</u> (Kakimasu) là gì?', 'options': ['書かせる (Kakaseru)', '書かせられる', '書きさせる', '書かされ…

Quiz_matching

{'title': 'Nối cặp Chủ động - Sai khiến', 'pairs': [{'ja': '待ちます', 'vi': '待たせる (Bắt chờ)', 'id': 1}, {'ja': '見ます', 'vi'…

Quiz_choice

{'question': 'Trong câu sai khiến với THA ĐỘNG TỪ, người thực hiện hành động đi với trợ từ nào?', 'options': ['を (wo)',…

Quiz_scramble

{'question': 'Sắp xếp câu:', 'meaning_hint': 'Mẹ bắt con cái ăn rau.', 'correct_sentence': '母は子供に野菜を食べさせます', 'chunks':…

Quiz_scramble

{'question': 'Sắp xếp câu:', 'meaning_hint': 'Xin hãy cho phép tôi được giải thích.', 'correct_sentence': '私に説明させていただけま…

Quiz_listening_review

{'script': '女:すみません、用事があるので、今日は早く帰らせていただけませんか?\n男:そうですか。わかりました。いいですよ。\n女:ありがとうございます。\n\n質問:女の人は何と言いましたか?', 'question':…

Quảng cáo