Lộ trình / N4 / N4_17: Tôi học tiếng Nhật để đi du học

N4_17: Tôi học tiếng Nhật để đi du học

Bài học JLPT N4 — mã n4_17

Đây là bản xem trước nội dung. Video, bài tập tương tác và lưu điểm chỉ hoạt động trong ứng dụng sau khi đăng nhập.

Nội dung bài (tóm tắt)

Section_break

{'title': 'TỪ VỰNG VỀ MỤC TIÊU & SỬ DỤNG', 'subtitle': 'Các động từ và danh từ liên quan đến lợi ích và mục đích.'}

Vocab_card

{'word': '貯金します ・ 増えます ・ 減ります', 'romaji': 'Chokinshimasu / Fuemasu / Herimasu', 'meaning': 'Tiết kiệm tiền / Tăng lên /…

Vocab_card

{'word': '運びます ・ 慣れます ・ 出ます', 'romaji': 'Hakobimasu / Naremasu / Demasu', 'meaning': 'Vận chuyển / Quen với / Xuất hiện…

Vocab_card

{'word': '健康 ・ 教育 ・ 法律', 'romaji': 'Kenkou / Kyouiku / Houritsu', 'meaning': 'Sức khỏe / Giáo dục / Pháp luật', 'exampl…

Vocab_card

{'word': '~のに使います ・ ~のに便利です', 'romaji': '~no ni tsukaimasu / ~no ni benri desu', 'meaning': 'Dùng để... / Tiện cho việc…

Section_break

{'title': 'NGỮ PHÁP TRỌNG ĐIỂM', 'subtitle': "Cách nói 'Để làm gì' trong từng trường hợp cụ thể."}

Grammar_card

{'title': 'V-u / N の + ために (tame ni)', 'usage': 'Diễn đạt mục đích mang tính ý chí cao hoặc vì lợi ích của ai đó/cái gì…

Grammar_card

{'title': 'V-u / N の + のに (no ni)', 'usage': 'Diễn đạt công dụng của đồ vật hoặc mục đích đi kèm với đánh giá (Tsukaima…

Grammar_card

{'title': 'Phân biệt Tame ni và Yo ni', 'usage': 'Tame ni: Đi với động từ ý chí. Yo ni: Đi với động từ không ý chí (khả…

Quiz_choice

{'question': "Điền từ vào chỗ trống: 'Kesa wa hayaku okiru {input}, hayaku nemashita.'", 'options': ['ために (tame ni)', '…

Quiz_matching

{'title': 'Nối cặp Mục đích - Hành động', 'pairs': [{'ja': '健康のために', 'vi': '野菜を食べます (Ăn rau vì sức khỏe)', 'id': 1}, {'…

Quiz_choice

{'question': 'Câu nào nói về công dụng của đồ vật đúng nhất?', 'options': ['このカバンは旅行のためにいいです', 'このカバンは旅行に行くのに便利です', 'この…

Quảng cáo