Lộ trình / N4 / N4_15: Tôi không biết khi nào anh ấy đến

N4_15: Tôi không biết khi nào anh ấy đến

Bài học JLPT N4 — mã n4_15

Đây là bản xem trước nội dung. Video, bài tập tương tác và lưu điểm chỉ hoạt động trong ứng dụng sau khi đăng nhập.

Nội dung bài (tóm tắt)

Section_break

{'title': 'TỪ VỰNG VỀ KIỂM TRA & XÁC NHẬN', 'subtitle': 'Các động từ thường đi kèm với câu hỏi lồng.'}

Vocab_card

{'word': '数えます ・ 測ります ・ 確かめます', 'romaji': 'Kazoemasu / Hakarimasu / Tashikamemasu', 'meaning': 'Đếm / Đo / Xác nhận (ki…

Vocab_card

{'word': '合います ・ 出発します ・ 到着します', 'romaji': 'Aimasu / Shuppatsushimasu / Touchakushimasu', 'meaning': 'Vừa, hợp / Xuất p…

Vocab_card

{'word': '事件 ・ 返事 ・ 本物', 'romaji': 'Jiken / Henji / Honmono', 'meaning': 'Vụ án / Hồi âm / Đồ thật', 'examples': [{'ja'…

Section_break

{'title': 'NGỮ PHÁP TRỌNG ĐIỂM', 'subtitle': 'Cách lồng câu hỏi vào câu trần thuật.'}

Grammar_card

{'title': 'Nghi vấn từ + Thể thông thường + か', 'usage': "Lồng câu hỏi có từ để hỏi (Ai, Cái gì, Ở đâu, Khi nào...). Lư…

Grammar_card

{'title': 'Thể thông thường + かどうか', 'usage': 'Lồng câu hỏi Có/Không (Có... hay không).', 'examples': [{'ja': '雨が降るかどうか…

Grammar_card

{'title': 'V-te みます (Thử làm gì đó)', 'usage': 'Diễn tả hành động làm thử một việc gì đó để kiểm tra kết quả.', 'exampl…

Quiz_choice

{'question': "Điền từ vào chỗ trống: 'Doko e iku {input} oshiete kudasai.'", 'options': ['か', 'かどうか', 'のを', 'は'], 'corr…

Quiz_matching

{'title': 'Nối cặp câu hỏi lồng', 'pairs': [{'ja': '何を食べるか', 'vi': '決めてください (Hãy quyết định xem ăn gì)', 'id': 1}, {'ja…

Quiz_choice

{'question': "Tính từ đuôi -na kết hợp với 'ka/ka dou ka' như thế nào?", 'options': ["Giữ nguyên 'na'", "Thêm 'da'", "B…

Quiz_scramble

{'question': 'Sắp xếp câu:', 'meaning_hint': 'Hãy đếm xem có bao nhiêu người.', 'correct_sentence': '何人いるか数えてください', 'ch…

Quảng cáo