Lộ trình / N4 / N4_1: Tại sao anh lại đến muộn?

N4_1: Tại sao anh lại đến muộn?

Bài học JLPT N4 — mã n4_1

Đây là bản xem trước nội dung. Video, bài tập tương tác và lưu điểm chỉ hoạt động trong ứng dụng sau khi đăng nhập.

Nội dung bài (tóm tắt)

Section_break

{'title': 'TỪ VỰNG BẮT ĐẦU N4', 'subtitle': 'Các động từ và trạng từ mô tả tình huống thường gặp.'}

Vocab_card

{'word': '診ます ・ 探します ・ 遅れます', 'romaji': 'Mimasu / Sagashimasu / Okuremasu', 'meaning': 'Khám bệnh / Tìm kiếm / Muộn (tr…

Vocab_card

{'word': '間に合います ・ やります', 'romaji': 'Maniaimasu / Yarimasu', 'meaning': 'Kịp (giờ) / Làm (cho người dưới, động vật)', '…

Vocab_card

{'word': 'ごみ ・ 運動会 ・ 場所', 'romaji': 'Gomi / Undoukai / Basho', 'meaning': 'Rác / Ngày hội thao / Địa điểm', 'examples':…

Vocab_card

{'word': '都合がいい ・ 都合が悪い', 'romaji': 'Tsugou ga ii / Tsugou ga warui', 'meaning': 'Thuận tiện (thời gian) / Không thuận…

Vocab_card

{'word': 'ずいぶん ・ 直接', 'romaji': 'Zuibun / Chokusetsu', 'meaning': 'Khá là (nhiều) / Trực tiếp', 'examples': [{'ja': 'ずい…

Section_break

{'title': 'NGỮ PHÁP TRỌNG ĐIỂM', 'subtitle': 'Linh hồn văn nói: Cấu trúc ~んです (ndesu).'}

Grammar_card

{'title': 'Thể thông thường + んです', 'usage': 'Dùng để nhấn mạnh ý nghĩa, giải thích lý do hoặc tình trạng. (Văn nói dùn…

Grammar_card

{'title': 'V-て + いただけませんか', 'usage': 'Mẫu câu nhờ vả vô cùng lịch sự (Lịch sự hơn V-te kudasai).', 'examples': [{'ja':…

Grammar_card

{'title': 'V-u / Từ để hỏi + たらいいですか', 'usage': 'Hỏi xin lời khuyên: Nên làm gì thì tốt nhỉ?', 'examples': [{'ja': 'どこで…

Quiz_choice

{'question': "Dạng đúng của <u>病気です</u> (Bị ốm) khi kết hợp với 'ndesu' là gì?", 'options': ['病気んです', '病気ななんです', '病気なんで…

Quiz_matching

{'title': 'Nối từ vựng N4', 'pairs': [{'ja': '探します', 'vi': 'Tìm kiếm', 'id': 1}, {'ja': '診ます', 'vi': 'Khám bệnh', 'id':…

Quảng cáo