Lộ trình / N3 / N3_9: Nhờ có anh mà tôi đã đỗ

N3_9: Nhờ có anh mà tôi đã đỗ

Bài học JLPT N3 — mã n3_9

Đây là bản xem trước nội dung. Video, bài tập tương tác và lưu điểm chỉ hoạt động trong ứng dụng sau khi đăng nhập.

Nội dung bài (tóm tắt)

Section_break

{'title': 'TỪ VỰNG VỀ LÝ DO & KẾT QUẢ', 'subtitle': 'Các từ vựng mô tả sự ảnh hưởng và thành quả.'}

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '台風の影響で、電車が遅れています。', 'vi': 'Do ảnh hưởng của bão, tàu điện đang bị trễ.'}], 'meaning': 'Ảnh hưởng'…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '検査の結果は明日わかります。', 'vi': 'Ngày mai sẽ biết kết quả kiểm tra.'}], 'meaning': 'Kết quả', 'romaji': 'K…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '努力したおかげで、プロジェクトは成功した。', 'vi': 'Nhờ nỗ lực, dự án đã thành công.'}], 'meaning': 'Thành công', 'rom…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '私の不注意で、コップを割ってしまいました。', 'vi': 'Do sự bất cẩn của tôi nên tôi đã làm vỡ cái cốc mất rồi.'}], 'mean…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': 'パソコンが故障して、動かなくなった。', 'vi': 'Máy tính bị hỏng nên không hoạt động nữa.'}], 'meaning': 'Hỏng hóc',…

Vocab_card

{'word': '渋滞', 'romaji': 'Juutai', 'meaning': 'Tắc đường', 'examples': [{'ja': '渋滞のせいで、会議に遅れました。', 'vi': 'Tại vì tắc đư…

Section_break

{'title': 'NGỮ PHÁP N3 - PHẦN 9', 'subtitle': 'Phân biệt sắc thái tích cực và tiêu cực.'}

Grammar_card

{'title': '1. ~ おかげで (okage de)', 'usage': 'Nhờ có... (Dùng cho nguyên nhân dẫn đến kết quả TỐT. Thể hiện lòng biết ơn)…

Grammar_card

{'title': '2. ~ せいで (sei de)', 'usage': 'Tại vì... / Do... (Dùng cho nguyên nhân dẫn đến kết quả XẤU. Thể hiện sự đổ lỗ…

Grammar_card

{'title': '3. ~ せいか (sei ka)', 'usage': 'Có lẽ là do... (Dùng khi không chắc chắn lắm về nguyên nhân, nhưng nghiêng về…

Grammar_card

{'title': '4. ~ ために (tame ni)', 'usage': 'Bởi vì... (Nguyên nhân dẫn đến một kết quả mang tính khách quan, thường dùng…

Quảng cáo