Lộ trình / N3 / N3_8: Tiện lợi nhưng mặt khác cũng có chỗ nguy hiểm

N3_8: Tiện lợi nhưng mặt khác cũng có chỗ nguy hiểm

Bài học JLPT N3 — mã n3_8

Đây là bản xem trước nội dung. Video, bài tập tương tác và lưu điểm chỉ hoạt động trong ứng dụng sau khi đăng nhập.

Nội dung bài (tóm tắt)

Section_break

{'title': 'TỪ VỰNG VỀ SỰ ĐỐI LẬP', 'subtitle': 'Các tính từ và danh từ mô tả hai mặt của một vấn đề.'}

Vocab_card

{'examples': [{'ja': 'この開発手法の利点は、コストを抑えられることです。', 'vi': 'Ưu điểm của phương pháp phát triển này là có thể cắt giảm được…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '誰にでも欠点はあります。', 'vi': 'Ai cũng có khuyết điểm cả.'}], 'meaning': 'Nhược điểm', 'romaji': 'Ketten',…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '水の表面に葉が浮いています。', 'vi': 'Những chiếc lá đang nổi trên bề mặt nước.'}], 'meaning': 'Bề ngoài (bề mặ…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '彼は授業に積極的に参加しています。', 'vi': 'Anh ấy tham gia lớp học một cách tích cực.'}], 'meaning': 'Tích cực',…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '彼は性格が消極的で、あまり自分から話しません。', 'vi': 'Anh ấy có tính cách thụ động, ít khi tự mình chủ động bắt chuyện…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '兄と私は性格が正反対です。', 'vi': 'Anh trai và tôi có tính cách trái ngược hoàn toàn.'}], 'meaning': 'Hoàn to…

Section_break

{'title': 'NGỮ PHÁP N3 - PHẦN 8', 'subtitle': 'Cách diễn đạt sự so sánh tương phản rõ rệt.'}

Grammar_card

{'title': '1. ~ 反面 (hanmen)', 'usage': 'Mặt khác... (Dùng để nói về hai mặt trái ngược của cùng một sự vật, sự việc).',…

Grammar_card

{'title': '2. ~ に対して (ni taishite)', 'usage': 'Trái ngược với... (So sánh hai đối tượng khác nhau có tính chất đối lập)…

Grammar_card

{'title': '3. ~ 一方で (ippou de)', 'usage': 'Song song với đó / Nhưng đồng thời... (Diễn tả hai hành động hoặc hai mặt cù…

Quiz_choice

{'correct_index': 0, 'explanation': "Đang nói về 2 mặt (lương cao vs bận rộn) của CÙNG một công việc, nên dùng 'Hanmen'…

Quảng cáo