Lộ trình / N3 / N3_3: Tôi đã đọc hết sạch cuốn sách này rồi

N3_3: Tôi đã đọc hết sạch cuốn sách này rồi

Bài học JLPT N3 — mã n3_3

Đây là bản xem trước nội dung. Video, bài tập tương tác và lưu điểm chỉ hoạt động trong ứng dụng sau khi đăng nhập.

Nội dung bài (tóm tắt)

Section_break

{'title': 'HẬU TỐ ĐỘNG TỪ PHỔ BIẾN', 'subtitle': 'Cách ghép động từ để chỉ sự bắt đầu, kết thúc hoặc duy trì.'}

Vocab_card

{'word': '書き終わります', 'romaji': 'Kaki-owarimasu', 'meaning': 'Viết xong', 'examples': [{'ja': 'この本は一日で読み切りました。', 'vi': 'T…

Vocab_card

{'word': '読み切ります', 'romaji': 'Yomi-kirimasu', 'meaning': 'Đọc hết sạch', 'examples': [{'ja': 'この本は一日で読み切りました。', 'vi': '…

Vocab_card

{'word': '走り続けます', 'romaji': 'Hashiri-tsuzukemasu', 'meaning': 'Chạy liên tục', 'examples': [{'ja': '雨が降り出しましたね。', 'vi'…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '雨が降り出しましたね。', 'vi': 'Mưa bắt đầu rơi rồi nhỉ.'}], 'meaning': 'Bắt đầu rơi (mưa)', 'romaji': 'Furi…

Section_break

{'title': 'NGỮ PHÁP N3 - PHẦN 3', 'subtitle': 'Cách dùng V-masu (bỏ masu) + Hậu tố.'}

Grammar_card

{'title': 'V-masu + はじめる / おわる', 'usage': 'Bắt đầu làm / Kết thúc làm một việc gì đó có quá trình.', 'examples': [{'ja'…

Grammar_card

{'title': 'V-masu + 切る (kiru)', 'usage': '1. Làm hết sạch. 2. Làm một cách triệt để/hoàn toàn.', 'examples': [{'ja': '長…

Grammar_card

{'title': 'V-masu + つづける (tsuzukeru)', 'usage': 'Duy trì hành động liên tục không ngắt quãng.', 'examples': [{'ja': '3時…

Quiz_choice

{'question': "Để nói 'Đã ăn sạch bách không còn gì', dùng cấu trúc nào?", 'options': ['食べはじめました', '食べ終わりました', '食べ切りました'…

Quiz_matching

{'title': 'Nối cặp ý nghĩa hậu tố', 'pairs': [{'ja': '降り出す', 'vi': 'Đột ngột mưa rơi', 'id': 1}, {'ja': '使い切る', 'vi': '…

Quiz_scramble

{'chunks': ['何時に', 'はじめましたか', '赤ちゃんは', '泣き'], 'correct_sentence': '赤ちゃんは何時に泣きはじめましたか', 'explanation': 'V-masu (naki) +…

Quảng cáo