Lộ trình / N3 / N3_29: Sau nhiều trăn trở, tôi đã quyết định

N3_29: Sau nhiều trăn trở, tôi đã quyết định

Bài học JLPT N3 — mã n3_29

Đây là bản xem trước nội dung. Video, bài tập tương tác và lưu điểm chỉ hoạt động trong ứng dụng sau khi đăng nhập.

Nội dung bài (tóm tắt)

Section_break

{'title': 'TỪ VỰNG VỀ SỰ SUY NGẪM & KẾT THÚC', 'subtitle': 'Các danh từ chỉ sự nỗ lực kéo dài.'}

Vocab_card

{'word': '悩み', 'romaji': 'Nayami', 'meaning': 'Sự lo lắng (trăn trở)', 'examples': [{'ja': '色々悩んだ末に、会社を辞めることにした。', 'vi'…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '新しいシステムの要件について、クライアントと相談する必要があります。', 'vi': 'TChúng ta cần phải bàn bạc với khách hàng về các yêu…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '日本語の勉強と仕事の両立に、とても苦労しています。', 'vi': 'Tôi đang rất vất vả trong việc cân bằng giữa học tiếng Nhật và…

Vocab_card

{'word': '口論', 'romaji': 'Kouron', 'meaning': 'Tranh cãi', 'examples': [{'ja': '口論のあげく、殴り合いになった。', 'vi': 'Sau một hồi c…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': 'クライアントと何度も相談した挙句、プロジェクトは中止になってしまった。', 'vi': 'Sau nhiều lần bàn bạc với khách hàng, rốt cuộc thì d…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '色々と比較して相談したが、結局最初のアイデアを採用することにした。', 'vi': 'Đã so sánh và bàn bạc đủ thứ, nhưng rốt cuộc thì chúng…

Section_break

{'title': 'NGỮ PHÁP N3 - PHẦN 29', 'subtitle': 'Cách nói về kết quả sau một thời gian dài.'}

Grammar_card

{'title': '1. ~ た末に (ta sue ni)', 'usage': 'Sau rất nhiều... cuối cùng thì... (Nhấn mạnh một quá trình dài nỗ lực hoặc…

Grammar_card

{'title': '2. ~ あげく (ageku)', 'usage': 'Sau một hồi... cuối cùng lại... (Thường dùng cho một kết quả XẤU, đáng tiếc sau…

Grammar_card

{'title': '3. ~ きり (kiri)', 'usage': 'Kể từ khi... thì cứ mãi như thế (Hành động xảy ra rồi dừng lại, không có sự thay…

Quiz_choice

{'question': 'Bạn đi mua sắm, thử đồ rất nhiều lần nhưng cuối cùng lại không mua được cái nào. Bạn dùng từ nào?', 'opti…

Quảng cáo