Lộ trình / N3 / N3_28: Trái ngược với anh trai, người em lại lầm lì

N3_28: Trái ngược với anh trai, người em lại lầm lì

Bài học JLPT N3 — mã n3_28

Đây là bản xem trước nội dung. Video, bài tập tương tác và lưu điểm chỉ hoạt động trong ứng dụng sau khi đăng nhập.

Nội dung bài (tóm tắt)

Section_break

{'title': 'TỪ VỰNG VỀ SỰ KHÁC BIỆT', 'subtitle': 'Các từ vựng mô tả sự so sánh và tính hai mặt.'}

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '姉は静かだが、妹はとても活発で、二人の性格は対照的だ。', 'vi': 'Chị gái thì trầm tính, còn em gái thì rất hoạt bát, tính các…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': 'この二つのシステムには、セキュリティが高いという共通点がある。', 'vi': 'Hai hệ thống này có một điểm chung là tính bảo mật cao.'…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '結果も大切ですが、目標に向かって努力する過程も同じくらい重要です。', 'vi': 'Kết quả rất quan trọng, nhưng quá trình nỗ lực hướng t…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': 'この新しいシステムの最大の利点は、データの処理が速いことです。', 'vi': 'Ưu điểm lớn nhất của hệ thống mới này là tốc độ xử lý dữ…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '最近の消費者は、安いものより品質の良いものを選ぶ傾向がある。', 'vi': 'Người tiêu dùng gần đây có xu hướng chọn đồ chất lượng tố…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '新しいシステムの利点と欠点は、表裏一体の関係にある。', 'vi': 'Ưu điểm và khuyết điểm của hệ thống mới này là mối quan hệ ha…

Section_break

{'title': 'NGỮ PHÁP N3 - PHẦN 28', 'subtitle': 'Cách chỉ ra sự khác biệt rõ rệt.'}

Grammar_card

{'title': '1. ~ に対して (ni taishite)', 'usage': 'Trái ngược với... (So sánh hai đối tượng khác nhau có đặc điểm đối lập h…

Grammar_card

{'title': '2. ~ 反面 (hanmen)', 'usage': 'Mặt khác... / Nhưng đồng thời... (Nói về hai mặt trái ngược của CÙNG một vấn đề…

Grammar_card

{'title': '3. ~ に比べて (ni kurabete)', 'usage': 'So với... (Mẫu câu so sánh mức độ giữa hai sự vật).', 'examples': [{'ja'…

Quiz_choice

{'question': 'Dùng từ nào khi nói về việc một chiếc điện thoại vừa rẻ vừa bền (mặt tốt và mặt khác)?', 'options': ['安いに…

Quảng cáo