N3_27: Dựa trên câu chuyện có thật
Bài học JLPT N3 — mã n3_27
Nội dung bài (tóm tắt)
Section_break
{'title': 'TỪ VỰNG VỀ NGUỒN TIN & GÓC NHÌN', 'subtitle': 'Các danh từ làm nền tảng cho sự suy luận.'}
Vocab_card
{'word': '事実', 'romaji': 'Jijitsu', 'meaning': 'Sự thật', 'examples': [{'ja': 'この映画は事実に基ついて作られました。', 'vi': 'Bộ phim này…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '何を学ぶにしても、まずは基礎をしっかり身につけることが大切です。', 'vi': 'Dù học bất cứ thứ gì, việc đầu tiên nắm thật vững kiến…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '新しいプロジェクトのために、顧客のデータを集める。', 'vi': 'Thu thập dữ liệu của khách hàng cho dự án mới.'}], 'meaning':…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': 'システムを改善するために、ユーザーの視点から問題を分析する。', 'vi': 'Để cải tiến hệ thống, chúng ta sẽ phân tích vấn đề từ góc…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '相手の立場に立って物事を考えることが大切だ。', 'vi': 'Việc đặt mình vào lập trường (vị trí) của đối phương để suy nghĩ…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '新しいITサービスを開発する前に、法律上の問題がないか確認する必要がある。', 'vi': 'Trước khi phát triển một dịch vụ IT mới, cần phải…
Section_break
{'title': 'NGỮ PHÁP N3 - PHẦN 27', 'subtitle': 'Cách đưa ra bằng chứng và góc nhìn.'}
Grammar_card
{'title': '1. ~ に基づいて (ni motozuite)', 'usage': 'Dựa trên... / Căn cứ vào... (Dùng khi lấy một sự thật, dữ liệu, hoặc l…
Grammar_card
{'title': '2. ~ から見ると / ~ から見れば (kara miru to)', 'usage': 'Nhìn từ... / Xét về... (Đưa ra nhận xét, đánh giá từ một góc…
Grammar_card
{'title': '3. ~ によって / ~ により (ni yotte)', 'usage': '1. Tùy vào... 2. Bởi (ai đó). 3. Bằng cách. 4. Vì (nguyên nhân).',…
Quiz_choice
{'question': "Bạn muốn nói: 'Tùy vào quốc gia mà văn hóa khác nhau'.", 'options': ['国に基づいて', '国によって', '国から見ると', '国にわたって…