Lộ trình / N3 / N3_26: Mưa kéo dài suốt 3 ngày qua

N3_26: Mưa kéo dài suốt 3 ngày qua

Bài học JLPT N3 — mã n3_26

Đây là bản xem trước nội dung. Video, bài tập tương tác và lưu điểm chỉ hoạt động trong ứng dụng sau khi đăng nhập.

Nội dung bài (tóm tắt)

Section_break

{'title': 'TỪ VỰNG VỀ QUY MÔ & THỜI GIAN', 'subtitle': 'Các danh từ chỉ khoảng cách và giai đoạn.'}

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '明日のテストの範囲は、教科書の50ページから70ページまでです。', 'vi': 'Phạm vi của bài kiểm tra ngày mai là từ trang 50 đến tr…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': 'キャンペーン期間中は、全品10%割引きになります。', 'vi': 'Trong khoảng thời gian diễn ra chương trình ưu đãi, tất cả sản…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '明日は仙台市全域で雨が降るでしょう。', 'vi': 'Ngày mai có lẽ trời sẽ mưa trên toàn khu vực thành phố Sendai.'}], 'm…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': 'この手続きが完了するまでに、数日間かかります。', 'vi': 'Sẽ mất vài ngày để thủ tục này được hoàn tất.'}], 'meaning': 'Tr…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': 'その映画はとても面白いので、もう数回見ました。', 'vi': 'Bộ phim đó rất thú vị nên tôi đã xem lại vài lần rồi.'}], 'meani…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': 'このニュースは全国に放送された。', 'vi': 'Bản tin này đã được phát sóng trên toàn quốc.'}], 'meaning': 'Toàn quốc…

Section_break

{'title': 'NGỮ PHÁP N3 - PHẦN 26', 'subtitle': 'Cách mô tả sự trải dài về không gian và thời gian.'}

Grammar_card

{'title': '1. ~ から ~ にかけて (kara ... ni kakete)', 'usage': 'Từ... đến... (Chỉ phạm vi thời gian hoặc không gian nhưng ra…

Grammar_card

{'title': '2. ~ にわたって / ~ にわたる (ni watatte)', 'usage': 'Suốt... / Trải khắp... (Nhấn mạnh quy mô lớn, khoảng thời gian…

Grammar_card

{'title': '3. ~ を通じて / ~ を通して (wo tsuuji-te / wo tooshi-te)', 'usage': '1. Thông qua (phương tiện). 2. Suốt (khoảng thờ…

Quiz_choice

{'question': 'Bạn muốn nói lễ hội diễn ra trên quy mô toàn thành phố. Bạn dùng gì?', 'options': ['町にかけて', '町にわたって', '町を…

Quảng cáo