N3_25: Tranh luận xoay quanh vấn đề môi trường
Bài học JLPT N3 — mã n3_25
Nội dung bài (tóm tắt)
Section_break
{'title': 'TỪ VỰNG VỀ THẢO LUẬN & LIÊN QUAN', 'subtitle': 'Các danh từ thường dùng trong tin tức và hội nghị.'}
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '多くの若者が環境問題に関心を持っている。', 'vi': 'Rất nhiều người trẻ đang dành sự quan tâm đến vấn đề môi trường.'}]…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '会議で新しいプロジェクトについて議論した。', 'vi': 'Chúng tôi đã thảo luận về dự án mới trong cuộc họp.'}], 'meaning':…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': 'すべての子供は、教育を受ける権利を持っています。', 'vi': 'Mọi trẻ em đều có quyền được nhận sự giáo dục.'}], 'meaning': '…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '親には子供を教育する義務がある。', 'vi': 'Cha mẹ có nghĩa vụ giáo dục con cái.'}], 'meaning': 'Giáo dục', 'romaji…
Vocab_card
{'word': '制度', 'romaji': 'Seido', 'meaning': 'Chế độ (hệ thống)', 'examples': [{'ja': '新しい制度をめぐって、意見が分かれています。', 'vi': '…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '二つのチームが最後まで優勝を争っている。', 'vi': 'Hai đội đang tranh giành chức vô địch cho đến tận phút cuối.'}], 'm…
Section_break
{'title': 'NGỮ PHÁP N3 - PHẦN 25', 'subtitle': 'Cách kết nối chủ đề một cách chuyên nghiệp.'}
Grammar_card
{'title': '1. ~ に関して (ni kan-shite)', 'usage': "Về... / Liên quan đến... (Trang trọng hơn 'ni tsuite', thường dùng tron…
Grammar_card
{'title': '2. ~ をめぐって (wo megutte)', 'usage': 'Xoay quanh... (Dùng khi có nhiều ý kiến, sự tranh giành hoặc tranh luận…
Grammar_card
{'title': '3. ~ に応じて (ni ou-jite)', 'usage': 'Ứng với... / Tương ứng với... (Sự thay đổi để phù hợp với hoàn cảnh, yêu…
Quiz_choice
{'question': 'Dùng từ nào khi nói về việc các nước tranh cãi về biên giới?', 'options': ['国境に関して', '国境をめぐって', '国境に応じて',…