N3_23: Tôi đã nỗ lực đến cùng
Bài học JLPT N3 — mã n3_23
Nội dung bài (tóm tắt)
Section_break
{'title': 'TỪ VỰNG VỀ SỰ HOÀN TẤT', 'subtitle': 'Các động từ chỉ việc làm xong hoặc bỏ dở.'}
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '3日も徹夜して、もう体力の限界だ。', 'vi': 'Thức trắng đêm tận 3 ngày, thể lực của tôi đã đến giới hạn rồi.'}], 'm…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '毎日頑張って勉強して、ついにN3合格の目標を達成した。', 'vi': 'Nhờ mỗi ngày cố gắng học tập, cuối cùng tôi đã đạt được mục…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '壊れた自転車が道に放置されている。', 'vi': 'Chiếc xe đạp hỏng bị vứt chỏng chơ (bỏ mặc) trên đường.'}], 'meaning':…
Vocab_card
{'word': '出しっぱなし', 'romaji': 'Dashippanashi', 'meaning': 'Lấy ra rồi để nguyên đó', 'examples': [{'ja': '水を出しっぱなしにしないでく…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': 'ドアを開けっぱなしにしないでください。虫が入ってきますよ。', 'vi': 'Xin đừng để cửa mở toang như vậy. Côn trùng sẽ bay vào đấy…
Section_break
{'title': 'NGỮ PHÁP N3 - PHẦN 23', 'subtitle': 'Cách diễn đạt sự hoàn thành triệt để hoặc sự cẩu thả.'}
Grammar_card
{'title': '1. V-masu (bỏ masu) + きる (kiru)', 'usage': 'Làm hết sạch / Làm hoàn toàn / Làm cực kỳ... (Nhấn mạnh sự triệt…
Grammar_card
{'title': '2. V-masu (bỏ masu) + ぬく (nuku)', 'usage': 'Làm đến cùng (sau khi vượt qua nhiều gian khổ, nỗ lực).', 'examp…
Grammar_card
{'title': '3. V-masu (bỏ masu) + っぱなし (ppanashi)', 'usage': 'Cứ để nguyên trạng thái (thường mang nghĩa tiêu cực: ai đó…
Quiz_choice
{'question': "Bạn muốn nói: 'Tôi đã suy nghĩ nát óc (đến cùng cực) rồi mới đưa ra kết luận'. Bạn dùng gì?", 'options':…
Quiz_matching
{'title': 'Nối cặp sắc thái N3', 'pairs': [{'ja': '売りきる', 'vi': 'Bán hết sạch (sold out)', 'id': 1}, {'ja': '守りぬく', 'vi…