N3_20: Thả nào mà hôm nay lạnh thế!
Bài học JLPT N3 — mã n3_20
Nội dung bài (tóm tắt)
Section_break
{'title': 'TỪ VỰNG VỀ LÝ TRÍ & LOGIC', 'subtitle': 'Các từ vựng thể hiện sự hiểu ra vấn đề.'}
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '彼の説明を聞いて、やっと納得しました。', 'vi': 'Nghe lời giải thích của anh ấy, cuối cùng tôi cũng đã hiểu và chấp n…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '遅刻した理由を説明してください。', 'vi': 'Hãy giải thích lý do bạn đến muộn.'}], 'meaning': 'Lý do', 'romaji': 'R…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '全く勉強しなかったのだから、試験に落ちるのは当然だ。', 'vi': 'Vì hoàn toàn không học gì cả nên rớt kỳ thi là chuyện đương n…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '彼は10年も日本に住んでいたのか。道理で日本語が上手なわけだ。', 'vi': 'Anh ấy đã sống ở Nhật những 10 năm cơ à. Thảo nào (hèn c…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '会社の新しいルールが厳しくて、納得できない。', 'vi': 'Quy định mới của công ty khắt khe quá nên tôi không thể chấp nhận…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '何度考えても、その理由には納得がいかない。', 'vi': 'Dù có nghĩ đi nghĩ lại bao nhiêu lần, tôi vẫn không thấy thỏa đáng…
Section_break
{'title': 'NGỮ PHÁP N3 - PHẦN 20', 'subtitle': 'Cách kết luận dựa trên bằng chứng.'}
Grammar_card
{'title': '1. ~ はずだ (hazu da)', 'usage': 'Chắc chắn là... (Dựa trên một căn cứ khách quan, người nói tin rằng việc đó l…
Grammar_card
{'title': '2. ~ わけだ (wake da)', 'usage': 'Thả nào mà... / Hèn chi... / Thảo nào... (Dùng khi hiểu ra lý do sau khi biết…
Grammar_card
{'title': '3. ~ はずがない (hazu ga nai)', 'usage': 'Lẽ nào mà... / Không thể nào... (Phủ định mạnh mẽ dựa trên căn cứ).', '…
Quiz_choice
{'question': 'Bạn thấy một người mặc áo khoác dày giữa mùa hè. Sau đó bạn biết người đó bị sốt. Bạn nói:', 'options': […