Lộ trình / N3 / N3_19: Cho dù bị phản đối, tôi vẫn sẽ đi

N3_19: Cho dù bị phản đối, tôi vẫn sẽ đi

Bài học JLPT N3 — mã n3_19

Đây là bản xem trước nội dung. Video, bài tập tương tác và lưu điểm chỉ hoạt động trong ứng dụng sau khi đăng nhập.

Nội dung bài (tóm tắt)

Section_break

{'title': 'TỪ VỰNG VỀ SỰ KIÊN ĐỊNH', 'subtitle': 'Các từ vựng thể hiện ý chí không thay đổi.'}

Vocab_card

{'word': '反対', 'romaji': 'Hantai', 'meaning': 'Phản đối', 'examples': [{'ja': 'たとえ反対されても, 私の気持ちは変わりません。', 'vi': 'Cho dù…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '会議で彼の提案に賛成する人が多かった。', 'vi': 'Tại cuộc họp, có rất nhiều người tán thành đề xuất của anh ấy.'}], '…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '家族はいつも私の夢を応援してくれています。', 'vi': 'Gia đình luôn luôn ủng hộ ước mơ của tôi.'}], 'meaning': 'Ủng hộ',…

Vocab_card

{'word': '料理', 'romaji': 'Ryouri', 'meaning': 'Nấu ăn', 'examples': [{'ja': '料理ができるといっても、卵焼きぐらいですよ。', 'vi': 'Nói là biế…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '彼女は外国語を覚えるのが得意だ。', 'vi': 'Cô ấy rất giỏi (có sở trường) ghi nhớ ngoại ngữ.'}], 'meaning': 'Giỏi (…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '涙が出るほど、おかしかったです。', 'vi': 'Cười đau bụng đến mức chảy cả nước mắt.'}], 'meaning': 'Mức độ', 'romaj…

Section_break

{'title': 'NGỮ PHÁP N3 - PHẦN 19', 'subtitle': 'Cách nói bất chấp điều kiện và đính chính thông tin.'}

Grammar_card

{'title': '1. たとえ ~ ても (tatoe ... te mo)', 'usage': 'Giả sử/Cho dù... thì vẫn... (Dùng để nhấn mạnh ý chí, sự thật khôn…

Grammar_card

{'title': '2. ~ といっても (to itte mo)', 'usage': 'Nói là... nhưng cũng chỉ là... (Dùng để đính chính, làm rõ rằng mức độ t…

Grammar_card

{'title': '3. ~ に決まっている (ni kimatte iru)', 'usage': 'Chắc chắn là... / Hiển nhiên là... (Thể hiện sự khẳng định chắc ch…

Quiz_choice

{'question': "Chọn câu đúng: 'Cho dù có khó khăn tôi cũng sẽ không bỏ cuộc.'", 'options': ['たとえ大変でも、諦めません', 'たとえ大変なら、諦め…

Quảng cáo