N3_18: Chỉ cần có em là anh hạnh phúc rồi
Bài học JLPT N3 — mã n3_18
Nội dung bài (tóm tắt)
Section_break
{'title': 'TỪ VỰNG VỀ GIẢ THUYẾT', 'subtitle': 'Các từ vựng mở đầu cho một câu giả định.'}
Vocab_card
{'examples': [{'ja': 'このアパートは、駅から近いという条件にぴったりだ。', 'vi': 'Căn hộ này hoàn toàn đáp ứng được điều kiện là gần nhà ga.'}],…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '家族がみんな健康でいることが、私にとって一番の幸福です。', 'vi': 'Gia đình mọi người đều khỏe mạnh là niềm hạnh phúc lớn nhất…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '新しいプロジェクトが成功するように頑張りましょう。', 'vi': 'Hãy cùng cố gắng để dự án mới thành công nhé.'}], 'meaning': '…
Vocab_card
{'word': '宝くじ', 'romaji': 'Takarakuji', 'meaning': 'Vé số', 'examples': [{'ja': 'もし宝くじが当たったとしたら、何をしたいですか。', 'vi': 'Nếu…
Vocab_card
{'word': '当たる', 'romaji': 'Ataru', 'meaning': 'Trúng (giải)', 'examples': [{'ja': 'もし宝くじが当たったとしたら、何をしたいですか。', 'vi': 'Nế…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '宝くじに当たって、彼は一夜にして億万長者になった。', 'vi': 'Trúng xổ số xong, anh ấy đã trở thành tỷ phú chỉ sau một đêm.'…
Section_break
{'title': 'NGỮ PHÁP N3 - PHẦN 18', 'subtitle': 'Cách đưa ra điều kiện tối thiểu và giả thiết.'}
Grammar_card
{'title': '1. ~ さえ ~ ば (sae ... ba)', 'usage': 'Chỉ cần... là đủ. (Nhấn mạnh điều kiện duy nhất cần thiết để một việc x…
Grammar_card
{'title': '2. ~ としたら / ~ とすれば (to shitara / to sureba)', 'usage': 'Giả sử là... / Nếu cho rằng... (Đưa ra một giả thuyế…
Grammar_card
{'title': '3. ~ もしかすると ... かもしれない', 'usage': "Có lẽ là... / Có khả năng là... (Kết hợp với 'Moshika suru to' để nhấn mạ…
Quiz_choice
{'question': "Chọn câu đúng để nói: 'Chỉ cần thời tiết đẹp là tôi sẽ đi.'", 'options': ['天気がいいさえすれば行きます', '天気がよくさえすれば行き…