N3_15: Cứ mỗi lần nghe bài hát này...
Bài học JLPT N3 — mã n3_15
Nội dung bài (tóm tắt)
Section_break
{'title': 'TỪ VỰNG VỀ SỰ VIỆC & DỊP', 'subtitle': 'Các danh từ thường dùng làm mốc thời gian.'}
Vocab_card
{'examples': [{'ja': 'ベトナムで自分の会社を設立する機会を探しています。', 'vi': 'Tôi đang tìm kiếm cơ hội thành lập công ty của riêng mình tại…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '来週、学校でスポーツの行事があります。', 'vi': 'Tuần sau, ở trường có sự kiện thể thao.'}], 'meaning': 'Sự kiện', 'r…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '夏になると、あちこちで祭りが開かれます。', 'vi': 'Cứ đến mùa hè là lễ hội lại được tổ chức ở khắp mọi nơi.'}], 'meani…
Vocab_card
{'word': '散歩', 'romaji': 'Sanpo', 'meaning': 'Đi dạo', 'examples': [{'ja': '散歩のついでに、手紙を出してきました。', 'vi': 'Nhân tiện đi d…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': 'インターネットでの買い物は便利ですが、サイズに気をつけてください。', 'vi': 'Mua sắm trên mạng tuy tiện lợi nhưng hãy chú ý đến kíc…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '急な用事が入ったので、今日の飲み会は行けません。', 'vi': 'Vì có việc bận đột xuất nên tôi không thể đi buổi nhậu hôm nay…
Section_break
{'title': 'NGỮ PHÁP N3 - PHẦN 15', 'subtitle': 'Cách kết nối hành động theo trình tự thời gian.'}
Grammar_card
{'title': '1. ~ たびに (tabi ni)', 'usage': 'Cứ mỗi lần... lại... (Diễn tả một hành động lặp lại giống nhau mỗi khi có một…
Grammar_card
{'title': '2. ~ ついでに (tsuide ni)', 'usage': 'Nhân tiện... / Tiện thể... (Làm việc B nhân lúc đang thực hiện việc A - vi…
Grammar_card
{'title': '3. ~ 最中に (saichuu ni)', 'usage': 'Đúng lúc đang... thì... (Một hành động bất ngờ xen vào khi hành động chính…
Quiz_choice
{'question': 'Bạn đi mua đồ ăn và tiện đường mua luôn tờ báo. Bạn dùng từ nào?', 'options': ['買い物のたびに', '買い物のついでに', '買い…