Lộ trình / N3 / N3_14: Anh ấy trông như một người mẫu vậy

N3_14: Anh ấy trông như một người mẫu vậy

Bài học JLPT N3 — mã n3_14

Đây là bản xem trước nội dung. Video, bài tập tương tác và lưu điểm chỉ hoạt động trong ứng dụng sau khi đăng nhập.

Nội dung bài (tóm tắt)

Section_break

{'title': 'TỪ VỰNG VỀ ĐẶC ĐIỂM & HÌNH DÁNG', 'subtitle': 'Các từ vựng thường đi kèm với các cấu trúc ví von.'}

Vocab_card

{'examples': [{'ja': 'クライアントと相談する際は、丁寧な言葉遣いに気をつけなければならない。', 'vi': 'Khi bàn bạc với khách hàng, tôi phải chú ý sử dụng l…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '夏の太陽はとてもまぶしい。', 'vi': 'Mặt trời mùa hè rất chói chang.'}], 'meaning': 'Mặt trời', 'romaji': 'Taiy…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '彼の話は嘘ばかりで、信じられない。', 'vi': 'Câu chuyện của anh ta toàn là lời nói dối, không thể tin được.'}], 'me…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': 'もう大人なんだから、自分のことは自分で決めなさい。', 'vi': 'Đã là người lớn rồi nên việc của bản thân hãy tự quyết định đi…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '彼は子供っぽいところがある。', 'vi': 'Anh ấy có những điểm hơi trẻ con (tính cách chưa trưởng thành).'}], 'mean…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '日本では、一人暮らしの女の人が増えているそうです。', 'vi': 'Nghe nói ở Nhật Bản, số lượng phụ nữ sống một mình đang ngày c…

Section_break

{'title': 'NGỮ PHÁP N3 - PHẦN 14', 'subtitle': 'Cách ví von sinh động và nhận xét tính chất.'}

Grammar_card

{'title': '1. ~ みたいだ (mitai da)', 'usage': "1. Ví von (như là... - dù thực tế không phải). 2. Đưa ra ví dụ tiêu biểu. (…

Grammar_card

{'title': '2. ~ らしい (rashii - Đặc tính)', 'usage': 'Đúng nghĩa là... / Đậm chất... (Nêu lên đặc điểm tiêu biểu, bản chấ…

Grammar_card

{'title': '3. ~ っぽい (ppoi)', 'usage': 'Có vẻ như... / Hay làm... (Thường dùng cho cảm nhận về màu sắc, tính chất hoặc k…

Quiz_choice

{'question': 'Bạn thấy một người đàn ông mặc váy và trang điểm đậm. Bạn nói:', 'options': ['女みたいです', '女らしいです', '女っぽいです'…

Quảng cáo