Lộ trình / N3 / N3_13: Có vẻ như cô ấy muốn đi Nhật

N3_13: Có vẻ như cô ấy muốn đi Nhật

Bài học JLPT N3 — mã n3_13

Đây là bản xem trước nội dung. Video, bài tập tương tác và lưu điểm chỉ hoạt động trong ứng dụng sau khi đăng nhập.

Nội dung bài (tóm tắt)

Section_break

{'title': 'TỪ VỰNG VỀ MONG MUỐN & CẢM GIÁC', 'subtitle': 'Các tính từ đuôi -i chuyển sang động từ chỉ biểu hiện.'}

Vocab_card

{'word': '欲しがる', 'romaji': 'Hoshigaru', 'meaning': 'Muốn có (thể hiện ra)', 'examples': [{'ja': '子供が新しいおもちゃを欲しがっています。',…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '猫は寒がって、ストーブの前に座っている。', 'vi': 'Con mèo cảm thấy lạnh nên đang ngồi trước lò sưởi.'}], 'meaning': '…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '子供は野菜を食べるのを嫌がる。', 'vi': 'Trẻ con thường tỏ ra ghét (không thích) ăn rau.'}], 'meaning': 'Thấy ghé…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '子供は恥ずかしがって、お母さんの後ろに隠れた。', 'vi': 'Đứa trẻ tỏ ra e ngại và nấp sau lưng mẹ.'}], 'meaning': 'Thấy xấ…

Vocab_card

{'word': '怖がる', 'romaji': 'Kowagaru', 'meaning': 'Thấy sợ', 'examples': [{'ja': '妹は知らない人を怖がります。', 'vi': 'Em gái tôi (th…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '寂しいのに、彼女はいつも強がっている。', 'vi': 'Dù rất cô đơn nhưng cô ấy lúc nào cũng tỏ ra mạnh mẽ.'}], 'meaning':…

Section_break

{'title': 'NGỮ PHÁP N3 - PHẦN 13', 'subtitle': 'Quy tắc mô tả người thứ ba.'}

Grammar_card

{'title': '1. V-tai (bỏ i) + たがる (tagaru)', 'usage': 'Mô tả mong muốn của người thứ ba dựa trên quan sát hành động/biểu…

Grammar_card

{'title': '2. Tính từ (bỏ i) + がる (garu)', 'usage': 'Biến tính từ chỉ cảm xúc thành động từ để chỉ biểu hiện bên ngoài…

Grammar_card

{'title': '3. ~ ほうがいい / ~ たらいい', 'usage': 'Lời khuyên: Nên làm V... / Nếu làm V thì tốt... (Rất hay đi kèm với Tagaru).…

Quiz_choice

{'question': 'Chọn câu đúng để nói về việc anh Tanaka muốn nghỉ ngơi:', 'options': ['田中さんは休みいたいです', '田中さんは休みたがっています', '…

Quảng cáo