Lộ trình / N2 / Giao tiếp - Quan hệ con người

Giao tiếp - Quan hệ con người

Bài học JLPT N2 — mã n2_20

Đây là bản xem trước nội dung. Video, bài tập tương tác và lưu điểm chỉ hoạt động trong ứng dụng sau khi đăng nhập.

Nội dung bài (tóm tắt)

Section_break

{'title': 'TỪ VỰNG QUAN HỆ', 'subtitle': 'Từ ngữ về xây dựng mối quan hệ và giải quyết mâu thuẫn.'}

Vocab_card

{'word': '気まずい', 'romaji': 'Kimazui', 'meaning': 'Khó xử / Ngượng ngùng / Bầu không khí nặng nề', 'examples': [{'ja': '…

Vocab_card

{'word': '誤解', 'romaji': 'Gokai', 'meaning': 'Hiểu lầm / Ngộ nhận', 'examples': [{'ja': '誤解を招くような言い方はやめよう。', 'vi': 'Hãy…

Vocab_card

{'word': '主張', 'romaji': 'Shuchou', 'meaning': 'Chủ trương / Khăng khăng / Quan điểm', 'examples': [{'ja': '自分の正しさを主張する…

Vocab_card

{'word': '対立', 'romaji': 'Tairitsu', 'meaning': 'Đối lập / Mâu thuẫn / Đối đầu', 'examples': [{'ja': '意見が対立して結論が出ない。',…

Vocab_card

{'word': '歩み寄る', 'romaji': 'Ayumiyoru', 'meaning': 'Nhượng bộ / Thỏa hiệp / Bước lại gần nhau (nghĩa bóng)', 'examples'…

Vocab_card

{'word': '仲直り', 'romaji': 'Nakanaori', 'meaning': 'Làm hòa / Gương vỡ lại lành', 'examples': [{'ja': '喧嘩した友達と仲直りした。', '…

Vocab_card

{'word': '築く', 'romaji': 'Kizuku', 'meaning': 'Xây dựng (mối quan hệ, niềm tin, gia đình)', 'examples': [{'ja': '良い人間関係…

Section_break

{'title': 'NGỮ PHÁP TRỌNG ĐIỂM', 'subtitle': 'Mẫu câu diễn tả lý do và sự cố gắng.'}

Grammar_card

{'title': '~ことだし', 'usage': 'Vì cũng... nên... (Nêu một lý do nhẹ nhàng để rủ rê/đề nghị)', 'examples': [{'ja': '天気もいいこ…

Grammar_card

{'title': '~ようとする', 'usage': 'Cố gắng... / Định... (Nỗ lực làm gì đó hoặc sắp sửa làm)', 'examples': [{'ja': '彼は誤解を解こうと…

Quiz_choice

{'question': 'Cách đọc của từ <u>主張</u> là gì?', 'options': ['しゅちょう', 'しゅちょ', 'しちょう', 'すちょう'], 'correct_index': 0, 'exp…

Quảng cáo