Lộ trình / N1 / Bài 3

Bài 3

Bài học JLPT N1 — mã n1_mn9tj4za

Đây là bản xem trước nội dung. Video, bài tập tương tác và lưu điểm chỉ hoạt động trong ứng dụng sau khi đăng nhập.

Nội dung bài (tóm tắt)

Section_break

{'subtitle': 'Các từ vựng N1 diễn tả thói quen, nếp sống và các hoạt động thường nhật.', 'title': 'TỪ VỰNG N1 - BÀI 44'}

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '音楽教育を通じて、伝統的な旋律を次の世代へ伝承していく。', 'vi': 'Thông qua giáo dục âm nhạc, truyền lại (truyền thừa) những…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': 'メコンデルタのドンタップ省は、豊かな自然に恵まれた郷土だ。', 'vi': 'Tỉnh Đồng Tháp ở khu vực Đồng bằng sông Cửu Long là một vù…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '古い街並みに江戸時代の名残がある。', 'vi': 'Trên những dãy phố cổ vẫn còn lưu lại những dấu tích (tàn dư) của thời…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '仙台の複雑な地形を調査して、新たな都市開発の計画を立てる。', 'vi': 'Khảo sát địa hình phức tạp của Sendai để lập kế hoạch phát…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': 'この地域は古代文明の発祥の地と言われている。', 'vi': 'Khu vực này được cho là nơi bắt nguồn (khởi thủy) của nền văn min…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '石畳の道に、何とも言えない風情を感じる。', 'vi': 'Cảm nhận được một phong vị (nét thanh lịch) không thể diễn tả bằng…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '週末はカメラを持って、各地の史跡を巡るのが趣味だ。', 'vi': 'Sở thích của tôi là mang theo máy ảnh vào cuối tuần và đi thăm…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '発掘調査によって、重要な遺跡が発見された。', 'vi': 'Thông qua công tác điều tra khai quật, một di tích (khảo cổ) quan…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '異国の地で暮らす中で、自国の文化の良さを再認識した。', 'vi': 'Trong lúc sinh sống ở một đất nước xa lạ (dị quốc), tôi đã nh…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '春になると、この公園は桜の名所として大勢の人で賑わう。', 'vi': 'Cứ đến mùa xuân, công viên này lại nhộn nhịp đông người vì đ…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': 'この町は盆地に位置しているため、夏は熱がこもってとても暑い。', 'vi': 'Thị trấn này nằm trong một vùng bồn địa (thung lũng), nên…

Quảng cáo