Bài 5
Bài học JLPT N1 — mã n1_mn9tj3af
Nội dung bài (tóm tắt)
Section_break
{'subtitle': 'Các từ vựng N1 dùng để mô tả thời gian, trình tự sự việc và sự biến đổi.', 'title': 'TỪ VỰNG N1 - BÀI 45'}
Vocab_card
{'word': '突如', 'romaji': 'とつじょ (totsujo)', 'meaning': 'Đột nhiên, bất thình lình (Âm Hán Việt: ĐỘT NHƯ)', 'examples': […
Vocab_card
{'word': '終始', 'romaji': 'しゅうし (shuushi)', 'meaning': 'Từ đầu đến cuối, suốt (Âm Hán Việt: CHUNG THỦY)', 'examples': [{…
Vocab_card
{'word': '経緯', 'romaji': 'けいい / いきさつ (keii / ikisatsu)', 'meaning': 'Đầu đuôi ngọn ngành, quá trình, chi tiết (Âm Hán V…
Vocab_card
{'word': '過渡期', 'romaji': 'かとき (katoki)', 'meaning': 'Thời kỳ chuyển giao, giai đoạn quá độ (Âm Hán Việt: QUÁ ĐỘ KỲ)',…
Vocab_card
{'word': '節目', 'romaji': 'ふしめ (fushime)', 'meaning': 'Cột mốc, bước ngoặt, điểm nút (Âm Hán Việt: TIẾT MỤC)', 'examples…
Vocab_card
{'word': '前途', 'romaji': 'ぜんと (zento)', 'meaning': 'Tiền đồ, chặng đường phía trước (Âm Hán Việt: TIỀN ĐỒ)', 'examples'…
Vocab_card
{'word': '発足', 'romaji': 'ほっそく (hossoku)', 'meaning': 'Thành lập, đi vào hoạt động (tổ chức, ủy ban) (Âm Hán Việt: PHÁT…
Vocab_card
{'word': '時期尚早', 'romaji': 'じきしょうそう (jiki shousou)', 'meaning': 'Còn quá sớm, chưa đến lúc (Âm Hán Việt: THỜI KỲ THƯỢNG…
Vocab_card
{'word': '瞬く間に', 'romaji': 'またたくまに (matataku ma ni)', 'meaning': 'Trong chớp mắt, thoáng chốc (Âm Hán Việt: THUẤN GIAN)…
Vocab_card
{'word': '矢先', 'romaji': 'やさき (yasaki)', 'meaning': 'Ngay lúc (định làm gì), ngay trước khi (Âm Hán Việt: THỈ TIÊN)', '…
Vocab_card
{'word': '従来', 'romaji': 'じゅうらい (juurai)', 'meaning': 'Từ trước đến nay, bấy lâu nay (Âm Hán Việt: TÙNG LAI)', 'example…