Lộ trình / N1 / Bài 8

Bài 8

Bài học JLPT N1 — mã n1_mn9tj2dy

Đây là bản xem trước nội dung. Video, bài tập tương tác và lưu điểm chỉ hoạt động trong ứng dụng sau khi đăng nhập.

Nội dung bài (tóm tắt)

Section_break

{'subtitle': 'Các từ vựng N1 chuyên sâu về tư tưởng, triết lý và thế giới quan.', 'title': 'TỪ VỰNG N1 - BÀI 48'}

Vocab_card

{'word': '理念', 'romaji': 'りねん (rinen)', 'meaning': 'Triết lý, ý tưởng cốt lõi, đạo lý (Âm Hán Việt: LÝ NIỆM)', 'example…

Vocab_card

{'word': '悟り', 'romaji': 'さとり (satori)', 'meaning': 'Sự giác ngộ, nhận thức rõ ràng (Âm Hán Việt: NGỘ)', 'examples': [{…

Vocab_card

{'word': '偏見', 'romaji': 'へんけん (henken)', 'meaning': 'Thành kiến, cái nhìn phiến diện (Âm Hán Việt: THIÊN KIẾN)', 'exam…

Vocab_card

{'word': '先入観', 'romaji': 'せんにゅうかん (sennyuukan)', 'meaning': 'Định kiến, ấn tượng ban đầu (Âm Hán Việt: TIÊN NHẬP QUAN)…

Vocab_card

{'word': '価値観', 'romaji': 'かちかん (kachikan)', 'meaning': 'Quan điểm sống, hệ giá trị (Âm Hán Việt: GIÁ TRỊ QUAN)', 'exam…

Vocab_card

{'word': '美学', 'romaji': 'びがく (bigaku)', 'meaning': 'Mỹ học, triết lý về cái đẹp, phong cách riêng (Âm Hán Việt: MỸ HỌC…

Vocab_card

{'word': '真理', 'romaji': 'しんり (shinri)', 'meaning': 'Chân lý, lẽ phải (Âm Hán Việt: CHÂN LÝ)', 'examples': [{'ja': '科学者…

Vocab_card

{'word': '錯覚', 'romaji': 'さっかく (sakkaku)', 'meaning': 'Ảo giác, sự nhầm tưởng (Âm Hán Việt: THÁC GIÁC)', 'examples': [{…

Vocab_card

{'word': '葛藤', 'romaji': 'かっとう (kattou)', 'meaning': 'Xung đột nội tâm, sự giằng xé (Âm Hán Việt: CÁT ĐẰNG)', 'examples…

Vocab_card

{'word': '執着', 'romaji': 'しゅうちゃく (shuuchaku)', 'meaning': 'Lưu luyến, dính líu, bám víu (Âm Hán Việt: CHẤP TRƯỚC)', 'ex…

Vocab_card

{'word': '寛容', 'romaji': 'かんよう (kanyou)', 'meaning': 'Khoan dung, bao dung, độ lượng (Âm Hán Việt: KHOAN DUNG)', 'examp…

Quảng cáo