Lộ trình / N1 / Bài 1

Bài 1

Bài học JLPT N1 — mã n1_mn9tj1h6

Đây là bản xem trước nội dung. Video, bài tập tương tác và lưu điểm chỉ hoạt động trong ứng dụng sau khi đăng nhập.

Nội dung bài (tóm tắt)

Section_break

{'subtitle': 'Các từ vựng N1 chuyên ngành kiến trúc, thi công và cảnh quan đô thị.', 'title': 'TỪ VỰNG N1 - BÀI 41'}

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '新しいビルの施工が来月から始まる。', 'vi': 'Việc thi công tòa nhà mới sẽ bắt đầu từ tháng sau.'}], 'meaning': 'Thi…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '建築家が緻密な設計図を描き上げた。', 'vi': 'Kiến trúc sư đã vẽ xong một bản thiết kế vô cùng tỉ mỉ (chi tiết).'}],…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '山頂から壮大な景色を見下ろす。', 'vi': 'Nhìn xuống khung cảnh tráng lệ (hùng vĩ) từ trên đỉnh núi.'}], 'meaning'…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '地震に備えて、古い建物の壁を補強する。', 'vi': 'Gia cố (tăng cường) các bức tường của tòa nhà cũ để phòng chống động…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '歴史的な建造物を修繕して保存する。', 'vi': 'Tu sửa (sửa chữa) và bảo tồn các công trình kiến trúc mang tính lịch s…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': 'この映画から、当時の人々の生活を垣間見ることができる。', 'vi': 'Từ bộ phim này, chúng ta có thể hé thấy (nhìn thấy một phần)…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '彼の研究は、現代医学の礎となった。', 'vi': 'Nghiên cứu của ông ấy đã trở thành nền móng (đá tảng) của y học hiện đ…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '部屋の隅に防犯カメラを据える。', 'vi': 'Lắp đặt (đặt) camera chống trộm ở góc phòng.'}], 'meaning': 'Lắp đặt, đặ…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '台風の影響で、多くの家屋が損壊した。', 'vi': 'Do ảnh hưởng của bão, rất nhiều nhà cửa đã bị hư hại (tổn thất).'}],…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '都市の開発が進む一方で、美しい景観が失われつつある。', 'vi': 'Trong khi quá trình phát triển đô thị đang diễn ra, thì những…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '踏切の事故で、交通が一時的に遮断された。', 'vi': 'Do tai nạn ở rào chắn tàu hỏa nên giao thông đã bị cắt đứt (phong t…

Quảng cáo