Lộ trình / N1 / Bài 2

Bài 2

Bài học JLPT N1 — mã n1_mn9tizr7

Đây là bản xem trước nội dung. Video, bài tập tương tác và lưu điểm chỉ hoạt động trong ứng dụng sau khi đăng nhập.

Nội dung bài (tóm tắt)

Section_break

{'subtitle': 'Các từ vựng N1 chuyên ngành nông nghiệp, tài nguyên và phát triển xuất khẩu.', 'title': 'TỪ VỰNG N1 - BÀI…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': 'メコンデルタの肥沃な土地で果物を栽培し、海外へ輸出する。', 'vi': 'Trồng trọt (canh tác) trái cây trên vùng đất màu mỡ ở Đồng…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '農産物の新たな輸出ルートを開拓する。', 'vi': 'Khai phá (mở r่อง) những tuyến đường xuất khẩu mới cho nông sản.'}],…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '今年は天候に恵まれ、米が例年以上の収穫となった。', 'vi': 'Năm nay được thời tiết ủng hộ nên thu hoạch gạo vượt mức các nă…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '地域の農業や畜産をITの力でさらに発展させる。', 'vi': 'Phát triển hơn nữa ngành nông nghiệp và chăn nuôi của khu vực bằ…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '資源が枯渇する前に、持続可能な農業の仕組みを作る必要がある。', 'vi': 'Cần phải tạo ra một cơ chế nông nghiệp bền vững trước khi…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '深刻な干ばつが原因で、多くの人々が飢餓に苦しんでいる。', 'vi': 'Nhiều người đang phải chịu đựng nạn đói do hạn hán nghiêm tr…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '有機肥料を使って、安全で美味しい野菜を育てる。', 'vi': 'Sử dụng phân bón hữu cơ để trồng ra những loại rau củ an toàn và…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '農業生産性を高めるために、新しい灌漑設備を導入する。', 'vi': 'Đưa vào sử dụng các thiết bị tưới tiêu (thủy lợi) mới nhằm nâ…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '農家の人々は秋の豊作を祝って祭りを開いた。', 'vi': 'Những người nông dân đã mở hội để ăn mừng một vụ mùa bội thu vào m…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '最新のデータ分析を用いて、漁獲量を正確に予測する。', 'vi': 'Sử dụng phân tích dữ liệu mới nhất để dự đoán chính xác sản lư…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '私たちは豊かな自然の恩恵を受けて生活している。', 'vi': 'Chúng ta đang sống và nhận được những ân huệ (lợi ích) từ thiên…

Quảng cáo