Bài 4
Bài học JLPT N1 — mã n1_mn9tiysl
Nội dung bài (tóm tắt)
Section_break
{'subtitle': 'Các từ vựng N1 diễn tả thói quen, nếp sống và các hoạt động thường nhật.', 'title': 'TỪ VỰNG N1 - BÀI 44'}
Vocab_card
{'examples': [{'ja': 'N1に合格するため、日夜勉強に励んでいる。', 'vi': 'Đang nỗ lực học tập ngày đêm để thi đậu N1.'}], 'meaning': 'Ngày đ…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '日頃の努力が実を結び、プロジェクトが成功した。', 'vi': 'Sự nỗ lực thường ngày đã đơm hoa kết trái và dự án đã thành công…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '夕闇が迫る中、急いで家路についた。', 'vi': 'Trong lúc bóng tối chập choạng (hoàng hôn) buông xuống, tôi vội vã qua…
Vocab_card
{'word': '重宝', 'romaji': 'ちょうほう (chouhou)', 'meaning': 'Tiện lợi, hữu ích, quý báu (Âm Hán Việt: TRỌNG BẢO)', 'examples…
Vocab_card
{'word': '嗜好', 'romaji': 'しこう (shikou)', 'meaning': 'Thị hiếu, sở thích (đặc biệt về ăn uống, mua sắm) (Âm Hán Việt: TH…
Vocab_card
{'word': 'しきたり', 'romaji': 'しきたり (shikitari)', 'meaning': 'Tập tục, thói quen, lề thói', 'examples': [{'ja': 'その地域には、古く…
Vocab_card
{'word': '手際', 'romaji': 'てぎわ (tegiwa)', 'meaning': 'Kỹ năng, tài nghệ, sự khéo léo (xử lý công việc) (Âm Hán Việt: THỦ…
Vocab_card
{'word': '身支度', 'romaji': 'みじたく (mijitaku)', 'meaning': 'Sửa soạn, chuẩn bị trang phục (Âm Hán Việt: THÂN CHI ĐỘ)', 'ex…
Vocab_card
{'word': '怠惰', 'romaji': 'たいだ (taida)', 'meaning': 'Lười biếng, uể oải, chây ì (Âm Hán Việt: ĐÃI ĐỌA)', 'examples': [{'…
Vocab_card
{'word': '健やか', 'romaji': 'すこやか (sukoyaka)', 'meaning': 'Khỏe mạnh, tráng kiện (Âm Hán Việt: KIỆN)', 'examples': [{'ja'…
Vocab_card
{'word': '営み', 'romaji': 'いとなみ (itonami)', 'meaning': 'Hoạt động, công việc, sự vận hành (Âm Hán Việt: DOANH)', 'exampl…