Lộ trình / N1 / Bài 2

Bài 2

Bài học JLPT N1 — mã n1_mn9tivgm

Đây là bản xem trước nội dung. Video, bài tập tương tác và lưu điểm chỉ hoạt động trong ứng dụng sau khi đăng nhập.

Nội dung bài (tóm tắt)

Section_break

{'subtitle': 'Các từ vựng N1 về hệ thống pháp luật, điều tra và tội phạm.', 'title': 'TỪ VỰNG N1 - BÀI 32'}

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '会社を相手取って損害賠償の訴訟を起こす。', 'vi': 'Khởi kiện (gây ra vụ kiện) công ty để đòi bồi thường thiệt hại.'}],…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '事件の目撃者が証人として法廷に立つ。', 'vi': 'Người chứng kiến vụ án đứng trước tòa với tư cách là nhân chứng.'}],…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '消費者を欺瞞するような誇大広告は許されない。', 'vi': 'Những quảng cáo phóng đại mang tính lừa dối (lừa gạt) người tiêu…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '裁判官が事件を公平に裁く。', 'vi': 'Thẩm phán xét xử (phán xét) vụ án một cách công bằng.'}], 'meaning': 'Xét…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '警察は連続強盗事件の合同捜査本部を設置した。', 'vi': 'Cảnh sát đã thiết lập ban chuyên án điều tra phối hợp cho vụ cướp…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '彼は殺人未遂の容疑で逮捕された。', 'vi': 'Anh ta đã bị bắt giữ vì tình nghi (nghi ngờ) có hành vi giết người chưa…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '被告に懲役5年の実刑判決が下された。', 'vi': 'Bản án (phán quyết) phạt tù giam 5 năm đã được tuyên cho bị cáo.'}],…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '弁護士が被疑者の権利を弁護する。', 'vi': 'Luật sư bào chữa (biện hộ) cho quyền lợi của người bị tình nghi.'}], 'm…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '計画を予定通りに執行する。', 'vi': 'Thi hành (thực thi) kế hoạch theo đúng như dự định.'}], 'meaning': 'Thi hà…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '犯罪者には厳重な刑罰が科される。', 'vi': 'Tội phạm sẽ bị áp dụng hình phạt (sự trừng phạt) nghiêm khắc.'}], 'mean…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '交通事故の加害者と被害者の間で示談が成立した。', 'vi': 'Sự hòa giải (thỏa thuận bồi thường) đã được thành lập giữa người…

Quảng cáo