Lộ trình / N1 / Bài 1

Bài 1

Bài học JLPT N1 — mã n1_mn9titfv

Đây là bản xem trước nội dung. Video, bài tập tương tác và lưu điểm chỉ hoạt động trong ứng dụng sau khi đăng nhập.

Nội dung bài (tóm tắt)

Section_break

{'subtitle': 'Các từ vựng N1 chuyên ngành y tế, triệu chứng cơ thể và chăm sóc sức khỏe.', 'title': 'TỪ VỰNG N1 - BÀI 3…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '道で倒れている人を介抱した。', 'vi': 'Tôi đã chăm sóc (trông nom) người bị ngất xỉu trên đường.'}], 'meaning':…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': 'この病気は自然に治癒することは少ない。', 'vi': 'Căn bệnh này rất hiếm khi tự chữa lành (bình phục).'}], 'meaning': '…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '真夜中に喘息の発作が起きた。', 'vi': 'Lên cơn (phát tác) hen suyễn vào lúc nửa đêm.'}], 'meaning': 'Phát tác, l…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '彼は慢性の胃腸炎に悩まされている。', 'vi': 'Anh ấy đang bị khổ sở bởi bệnh viêm dạ dày ruột mãn tính.'}], 'meaning…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '風邪がこじれて、肺炎になってしまった。', 'vi': 'Bệnh cảm trở nên tồi tệ hơn (biến chứng) và biến thành viêm phổi.'}]…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '立ち仕事をしているので、夕方になると足がむくむ。', 'vi': 'Vì làm công việc đứng nhiều nên cứ đến chiều tối là chân lại bị…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '病院で処方箋をもらって、薬局へ行く。', 'vi': 'Nhận đơn thuốc ở bệnh viện rồi đi đến hiệu thuốc.'}], 'meaning': 'Đơn…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '十分な睡眠をとって、免疫力を高める。', 'vi': 'Ngủ đủ giấc để nâng cao sức đề kháng (hệ miễn dịch).'}], 'meaning': '…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '手術の前に全身麻酔をかける。', 'vi': 'Tiêm thuốc gây mê toàn thân trước khi phẫu thuật.'}], 'meaning': 'Gây mê,…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': 'このミスはプロジェクトにとって致命的だ。', 'vi': 'Lỗi sai này mang tính chí mạng (nghiêm trọng) đối với dự án.'}], 'm…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': 'ベッドに仰向けになって寝る。', 'vi': 'Nằm ngửa trên giường để ngủ.'}], 'meaning': 'Nằm ngửa, ngẩng lên (Âm Hán…

Quảng cáo