Bài 5
Bài học JLPT N1 — mã n1_mn9tirfg
Nội dung bài (tóm tắt)
Section_break
{'subtitle': 'Các từ vựng N1 chuyên ngành kỹ thuật, sản xuất và công nghiệp.', 'title': 'TỪ VỰNG N1 - BÀI 35'}
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '輸入した原料を工場で加工する。', 'vi': 'Gia công nguyên liệu nhập khẩu tại nhà máy.'}], 'meaning': 'Gia công, ch…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '日本の時計は精巧な作りで知られている。', 'vi': 'Đồng hồ Nhật Bản được biết đến với kết cấu vô cùng tinh xảo.'}], 'me…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '長年雨風にさらされ、車の塗装が剥がれてしまった。', 'vi': 'Bị phơi dưới mưa gió nhiều năm, lớp sơn xe đã bị bong tróc.'}],…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '注文が殺到し、工場の機械が24時間体制で稼働している。', 'vi': 'Đơn hàng dồn dập nên máy móc trong nhà máy đang vận hành với…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '長距離ドライブの前に、車を整備に出す。', 'vi': 'Trước khi lái xe đường dài, tôi đưa xe đi bảo dưỡng.'}], 'meaning':…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': 'この服は化学繊維で作られているため、軽くて乾きやすい。', 'vi': 'Bộ quần áo này được làm từ sợi tổng hợp nên nhẹ và dễ khô.'}…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': 'この建物の構造は、大地震にも耐えられるように設計されている。', 'vi': 'Cấu trúc của tòa nhà này được thiết kế để có thể chịu đựn…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '膨大な顧客データから、マーケティングに必要な情報を抽出する。', 'vi': 'Trích xuất những thông tin cần thiết cho marketing từ dữ…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '機械の部品が摩擦ですり減ってしまった。', 'vi': 'Linh kiện máy móc đã bị hao mòn do ma sát.'}], 'meaning': 'Ma sát, m…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '製品に致命的な欠陥が見つかり、全品回収となった。', 'vi': 'Vì phát hiện lỗi chí mạng ở sản phẩm nên toàn bộ hàng đã bị thu…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '最新の自動運転システムを搭載した車が発売された。', 'vi': 'Chiếc xe được trang bị hệ thống lái tự động mới nhất đã được bá…