Lộ trình / N1 / Bài 7

Bài 7

Bài học JLPT N1 — mã n1_mn9tiqe4

Đây là bản xem trước nội dung. Video, bài tập tương tác và lưu điểm chỉ hoạt động trong ứng dụng sau khi đăng nhập.

Nội dung bài (tóm tắt)

Section_break

{'subtitle': 'Các từ vựng N1 chuyên sâu về học thuật, nghiên cứu và tư duy logic.', 'title': 'TỪ VỰNG N1 - BÀI 37'}

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '探偵はわずかな手がかりから事件の真相を推理した。', 'vi': 'Thám tử đã suy luận ra chân tướng vụ án từ những manh mối nhỏ n…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '彼は新しいビジネスの概念を提案した。', 'vi': 'Anh ấy đã đề xuất một khái niệm kinh doanh mới.'}], 'meaning': 'Khái…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': 'まず、この言葉の意味を明確に定義する必要がある。', 'vi': 'Trước tiên, cần phải định nghĩa rõ ràng ý nghĩa của từ này.'}],…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '実験の結果に基づいて、さらなる考察を行う。', 'vi': 'Tiến hành khảo sát (nghiên cứu) sâu hơn dựa trên kết quả của cuộc…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '彼は独自の仮説を立てて研究を進めた。', 'vi': 'Anh ấy đã lập ra giả thuyết độc lập của riêng mình và tiến hành nghiê…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': 'その理論が正しいかどうかを実験で検証する。', 'vi': 'Kiểm chứng bằng thực nghiệm xem lý thuyết đó có đúng hay không.'}]…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '統計によると、この地域の人口は減少している。', 'vi': 'Theo thống kê, dân số ở khu vực này đang giảm.'}], 'meaning': 'Th…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': 'その主張には、科学的な根拠が欠けている。', 'vi': 'Quan điểm đó đang thiếu đi những căn cứ mang tính khoa học.'}], 'me…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '断片的な情報から全体の状況を推測する。', 'vi': 'Suy đoán tình hình tổng thể từ những thông tin rời rạc.'}], 'meaning…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '事故の原因を徹底的に究明する。', 'vi': 'Điều tra làm rõ triệt để nguyên nhân của vụ tai nạn.'}], 'meaning': 'Làm…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '彼の言っていることとやっていることは矛盾している。', 'vi': 'Lời anh ta nói và việc anh ta làm đang mâu thuẫn với nhau.'}],…

Quảng cáo