Bài 4
Bài học JLPT N1 — mã n1_mn9tip6e
Nội dung bài (tóm tắt)
Section_break
{'subtitle': 'Các từ vựng N1 thường gặp trên báo chí, truyền thông và sự kiện.', 'title': 'TỪ VỰNG N1 - BÀI 34'}
Vocab_card
{'examples': [{'ja': 'ニュースで事件の詳細が報道された。', 'vi': 'Chi tiết về vụ án đã được đưa tin (phát sóng) trên bản tin.'}], 'meani…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '国際会議が東京で開催される。', 'vi': 'Hội nghị quốc tế sẽ được tổ chức tại Tokyo.'}], 'meaning': 'Tổ chức (sự k…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '彼の理論は、当時の学界では異端とされていた。', 'vi': 'Học thuyết của ông ấy từng bị coi là dị đoan (khác biệt) trong gi…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '趣向を凝らした演出で観客を魅了する。', 'vi': 'Thu hút khán giả bằng một màn trình diễn được đầu tư ý tưởng vô cùng…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': 'サッカーの試合が衛星中継される。', 'vi': 'Trận đấu bóng đá được phát sóng trực tiếp qua vệ tinh.'}], 'meaning': '…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '政治家の汚職が週刊誌によって暴露された。', 'vi': 'Vụ tham nhũng của chính trị gia đã bị phơi bày (vạch trần) bởi cuốn…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '政策に対する世論の動向を調査する。', 'vi': 'Điều tra xu hướng của dư luận đối với các chính sách.'}], 'meaning': '…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': 'デパートで北海道の物産展という催しがある。', 'vi': 'Tại trung tâm thương mại đang có một sự kiện là triển lãm đặc sản…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '彼はこの分野の権威として知られている。', 'vi': 'Ông ấy được biết đến như một chuyên gia đầu ngành (người có uy tín)…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': 'データを捏造したことが発覚し、彼は解雇された。', 'vi': 'Bị phát hiện ngụy tạo (bịa đặt) dữ liệu, anh ta đã bị sa thải.'}…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '多くの企業がこのチャリティーイベントに協賛している。', 'vi': 'Rất nhiều doanh nghiệp đang tài trợ (hợp tác hỗ trợ) cho sự k…