Bài 8
Bài học JLPT N1 — mã n1_mn9tio35
Nội dung bài (tóm tắt)
Section_break
{'subtitle': 'Các thành ngữ 4 chữ (Yojijukugo) thường xuất hiện trong đề thi N1 và môi trường công sở.', 'title': 'TỪ V…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '要件が急に変更された場合でも、臨機応変に対応することが求められる。', 'vi': 'Ngay cả khi yêu cầu bị thay đổi đột ngột, chúng ta cũn…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': 'アプリの開発は、試行錯誤の連続だった。', 'vi': 'Việc phát triển ứng dụng là một chuỗi liên tục của những lần thử và…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': 'プロジェクトの遅延について、クライアントに事の一部始終を報告する。', 'vi': 'Báo cáo cho khách hàng toàn bộ sự việc từ đầu đến cuối…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '膨大なデータの中から、ビジネスに必要な情報を取捨選択する。', 'vi': 'Sàng lọc (chọn lọc) ra những thông tin cần thiết cho kinh…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': 'システムのリリース前日に重大なバグが発見され、絶体絶命のピンチに陥った。', 'vi': 'Một lỗi nghiêm trọng được phát hiện ngay ngày trước…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '有名なIT企業と提携できるなんて、千載一遇のチャンスだ。', 'vi': 'Có thể hợp tác với một doanh nghiệp IT nổi tiếng quả là một…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '新規事業の立ち上げは、最初は暗中模索の状態だった。', 'vi': 'Việc khởi động mảng kinh doanh mới lúc đầu ở trong trạng thái…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '長年一緒に働いてきたチームなので、以心伝心で意思疎通ができる。', 'vi': 'Vì là đội ngũ đã làm việc cùng nhau nhiều năm nên có thể…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': 'ユーザーのフィードバックに一喜一憂せず、冷静にデータを分析する。', 'vi': 'Không để cảm xúc lúc vui lúc buồn bị chi phối bởi phản…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '複雑な要件定義をまとめるのに悪戦苦闘した。', 'vi': 'Tôi đã chật vật (chiến đấu ác liệt) để tổng hợp lại bản định nghĩa…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': 'プロジェクトは順風満帆に進んでおり、予定通りに完了しそうだ。', 'vi': 'Dự án đang tiến triển thuận buồm xuôi gió và có vẻ sẽ hoà…