Bài 6
Bài học JLPT N1 — mã n1_mn9timxs
Nội dung bài (tóm tắt)
Section_break
{'subtitle': 'Các từ vựng N1 về sinh học, hiện tượng tự nhiên và vật lý.', 'title': 'TỪ VỰNG N1 - BÀI 36'}
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '人間の体は無数の細胞からできている。', 'vi': 'Cơ thể con người được tạo thành từ vô số tế bào.'}], 'meaning': 'Tế b…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '親の才能が子供に遺伝するとは限らない。', 'vi': 'Tài năng của cha mẹ không hẳn là sẽ di truyền sang con cái.'}], 'mea…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '春になると、多くの動物が繁殖の時期を迎える。', 'vi': 'Đến mùa xuân, nhiều loài động vật bước vào thời kỳ sinh sản.'}],…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': 'この物質は水より質量が大きい。', 'vi': 'Chất này có khối lượng lớn hơn nước.'}], 'meaning': 'Khối lượng (Âm Hán…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '人口密度が高い都市では、住宅問題が深刻だ。', 'vi': 'Ở những đô thị có mật độ dân số cao, vấn đề nhà ở rất nghiêm trọng…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '努力の結晶が、この素晴らしい作品を生み出した。', 'vi': 'Kết tinh của sự nỗ lực đã tạo ra tác phẩm tuyệt vời này.'}], 'me…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '人工衛星が地球の軌道を回っている。', 'vi': 'Vệ tinh nhân tạo đang quay quanh quỹ đạo của trái đất.'}], 'meaning':…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '地球の重力によって、物は下に落ちる。', 'vi': 'Do trọng lực của trái đất mà mọi vật đều rơi xuống dưới.'}], 'meaning…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '水は水素と酸素の二つの元素から構成されている。', 'vi': 'Nước được cấu tạo từ hai nguyên tố là hydro và oxy.'}], 'meaning…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '原発事故により、高い数値の放射能が検出された。', 'vi': 'Do sự cố nhà máy điện hạt nhân, người ta đã phát hiện ra mức độ…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '恐竜の化石が新しい地層から発見された。', 'vi': 'Hóa thạch của khủng long đã được phát hiện từ một tầng địa chất mới.…