Lộ trình / N1 / Bài 3

Bài 3

Bài học JLPT N1 — mã n1_mn9tiltv

Đây là bản xem trước nội dung. Video, bài tập tương tác và lưu điểm chỉ hoạt động trong ứng dụng sau khi đăng nhập.

Nội dung bài (tóm tắt)

Section_break

{'subtitle': 'Các từ vựng N1 chuyên sâu về tôn giáo, tín ngưỡng và các phạm trù đạo đức.', 'title': 'TỪ VỰNG N1 - BÀI 3…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '生命の倫理について深く議論する。', 'vi': 'Thảo luận sâu sắc về luân lý sinh học (đạo đức y học).'}], 'meaning': '…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '人々は神への厚い信仰を持っている。', 'vi': 'Mọi người có một đức tin (tín ngưỡng) sâu sắc vào thần linh.'}], 'mean…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '特定の人物を偶像として崇拝する。', 'vi': 'Sùng bái một nhân vật cụ thể như một thần tượng.'}], 'meaning': 'Sùng b…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '同じ過ちを繰り返さないように自らを戒める。', 'vi': 'Tự răn đe bản thân để không lặp lại sai lầm tương tự.'}], 'meaning…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '彼女は敬虔なキリスト教徒だ。', 'vi': 'Cô ấy là một tín đồ Cơ Đốc giáo thành kính (sùng đạo).'}], 'meaning': 'Th…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '聖地を巡礼する旅に出る。', 'vi': 'Lên đường thực hiện chuyến hành hương đến thánh địa.'}], 'meaning': 'Hành h…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '仏教の教義を学ぶ。', 'vi': 'Học hỏi giáo lý của Phật giáo.'}], 'meaning': 'Giáo lý, giáo điều (Âm Hán Việt…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': 'この山は古くから神聖な場所とされている。', 'vi': 'Ngọn núi này từ xa xưa đã được xem là một nơi thiêng liêng.'}], 'me…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '仏の慈悲の心で全てを包み込む。', 'vi': 'Bao bọc tất cả bằng tấm lòng từ bi của Đức Phật.'}], 'meaning': 'Từ bi,…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '自然の摂理には逆らえない。', 'vi': 'Không thể đi ngược lại với sự an bài của tạo hóa (quy luật tự nhiên).'}],…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '世界平和のために尽くすという崇高な理想を掲げる。', 'vi': 'Giương cao lý tưởng cao cả là cống hiến vì hòa bình thế giới.'}…

Quảng cáo