Bài 1
Bài học JLPT N1 — mã n1_mn9tik61
Nội dung bài (tóm tắt)
Section_break
{'subtitle': 'Từ vựng N1 chuyên môn dành cho phân tích nghiệp vụ và quản lý dự án.', 'title': 'TỪ VỰNG N1 - BÀI 21'}
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '新しいITシステムを構築する。', 'vi': 'Xây dựng một hệ thống IT mới.'}], 'meaning': 'Xây dựng, thiết lập (hệ th…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': 'アジャイル開発の手法を業務に統合する。', 'vi': 'Tích hợp phương pháp phát triển Agile vào nghiệp vụ.'}], 'meaning':…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '計画通りにプロジェクトを遂行する。', 'vi': 'Thực thi (hoàn thành) dự án theo đúng kế hoạch.'}], 'meaning': 'Thực t…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '現状の行き詰まりを打開する策を練る。', 'vi': 'Hoạch định đối sách để tháo gỡ (khai thông) sự bế tắc hiện tại.'}], '…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '両者の意見を折衷して、仕様書をまとめる。', 'vi': 'Dung hòa (pha trộn) ý kiến của cả hai bên để chốt lại tài liệu đặc…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '来月から新システムの運用を開始する。', 'vi': 'Bắt đầu vận hành hệ thống mới từ tháng sau.'}], 'meaning': 'Vận hành,…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '長時間の交渉の末、ようやく妥結に至った。', 'vi': 'Sau thời gian dài đàm phán, cuối cùng cũng đi đến thỏa hiệp (chốt h…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '新規事業の立ち上げに向けて資金を調達する。', 'vi': 'Huy động (điều động) vốn để khởi động mảng kinh doanh mới.'}], 'me…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '来週からデータ移行の作業に着手する。', 'vi': 'Sẽ bắt tay vào tiến hành công việc chuyển đổi dữ liệu từ tuần sau.'}]…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': 'AI技術の導入を強力に推進する。', 'vi': 'Đẩy mạnh (xúc tiến) mạnh mẽ việc đưa công nghệ AI vào ứng dụng.'}], 'me…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '業務プロセスを根本から刷新する。', 'vi': 'Cải cách (đổi mới) hoàn toàn quy trình nghiệp vụ từ gốc rễ.'}], 'meanin…