Bài 2
Bài học JLPT N1 — mã n1_mn9tii0b
Nội dung bài (tóm tắt)
Section_break
{'subtitle': 'Các từ vựng chuyên ngành về hợp đồng, tài chính và thương mại kinh doanh.', 'title': 'TỪ VỰNG N1 - BÀI 22…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '新しい語学センターを設立するために、銀行から融資を受ける。', 'vi': 'Nhận khoản cấp vốn từ ngân hàng để thành lập trung tâm ngo…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': 'メコンデルタ地域における不動産の相場を調査する。', 'vi': 'Khảo sát giá cả thị trường bất động sản ở khu vực Đồng bằng sôn…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': 'クライアントから要求定義書の承諾を得る。', 'vi': 'Nhận được sự chấp thuận tài liệu định nghĩa yêu cầu từ khách hàng.'…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': 'ITやAI分野における人材の需要が急増している。', 'vi': 'Nhu cầu về nguồn nhân lực trong lĩnh vực IT và AI đang tăng đột…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '新規事業を立ち上げるため、投資家から出資を募る。', 'vi': 'Kêu gọi góp vốn từ các nhà đầu tư để khởi nghiệp kinh doanh mới…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '会社の権利を他人に譲渡する契約書を作成する。', 'vi': 'Lập hợp đồng chuyển nhượng quyền lợi công ty cho người khác.'}],…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '相手側が条件に違反したため、契約を破棄した。', 'vi': 'Vì phía đối tác vi phạm điều kiện nên đã hủy bỏ hợp đồng.'}], 'me…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '一定の条件を満たせば、税金が免除される。', 'vi': 'Nếu đáp ứng các điều kiện nhất định sẽ được miễn trừ thuế.'}], 'mea…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': 'プロジェクトの経費の明細を細かく確認する。', 'vi': 'Xác nhận kỹ lưỡng chi tiết kinh phí của dự án.'}], 'meaning': 'Chi…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '利益と損失を相殺して、最終的な損益を計算する。', 'vi': 'Bù trừ lợi nhuận và tổn thất để tính toán lãi lỗ cuối cùng.'}],…
Vocab_card
{'examples': [{'ja': '企業間で業務提携の協定を結ぶ。', 'vi': 'Ký kết hiệp định hợp tác nghiệp vụ giữa các doanh nghiệp.'}], 'meaning':…