Lộ trình / N1 / Bài 8

Bài 8

Bài học JLPT N1 — mã n1_mn9tiftw

Đây là bản xem trước nội dung. Video, bài tập tương tác và lưu điểm chỉ hoạt động trong ứng dụng sau khi đăng nhập.

Nội dung bài (tóm tắt)

Section_break

{'subtitle': 'Các từ vựng N1 chuyên sâu về nghệ thuật, âm nhạc, văn hóa và thiết kế.', 'title': 'TỪ VỰNG N1 - BÀI 28'}

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '後世に語り継がれる音楽の傑作を生み出す。', 'vi': 'Tạo ra một kiệt tác âm nhạc được truyền tụng lại cho thế hệ mai sau…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '彼女はピアノで非常に繊細な音を表現する。', 'vi': 'Cô ấy thể hiện những âm thanh vô cùng tinh tế trên cây đàn piano.'}…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '美しいメロディーが劇中の名シーンを彩る。', 'vi': 'Giai điệu tuyệt đẹp tô điểm (làm nổi bật) cho cảnh quay xuất thần t…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': 'ギターで哀愁を帯びた旋律を奏でる。', 'vi': 'Gảy lên một giai điệu đượm buồn bằng cây đàn guitar.'}], 'meaning': 'C…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '言葉では伝えにくい感情のニュアンスを音楽で表現する。', 'vi': 'Thể hiện những sắc thái cảm xúc khó nói thành lời bằng âm nhạ…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '休日は美術館で絵画を鑑賞したり、コンサートに行ったりする。', 'vi': 'Ngày nghỉ tôi thường đi thưởng thức tranh ở bảo tàng mỹ th…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '古い神社には何とも言えない趣がある。', 'vi': 'Ngôi đền cổ có một phong vị (sức hấp dẫn hoài cổ) không thể diễn tả b…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '伝統的な和楽器と現代のポップスを見事に融合させる。', 'vi': 'Dung hợp một cách ngoạn mục giữa nhạc cụ truyền thống Nhật Bản…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '誰も思いつかなかった斬新なデザインの建築物。', 'vi': 'Công trình kiến trúc mang thiết kế mới mẻ (đột phá) mà chưa ai từ…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': 'この小説は登場人物の心理描写が素晴らしい。', 'vi': 'Cuốn tiểu thuyết này có sự khắc họa (miêu tả) tâm lý nhân vật vô c…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': 'このバイオリンは、驚くほど豊かで深みのある音色を持っている。', 'vi': 'Cây vĩ cầm này sở hữu một âm sắc phong phú và có chiều sâ…

Quảng cáo