Lộ trình / N1 / Bài 7

Bài 7

Bài học JLPT N1 — mã n1_mn9tierj

Đây là bản xem trước nội dung. Video, bài tập tương tác và lưu điểm chỉ hoạt động trong ứng dụng sau khi đăng nhập.

Nội dung bài (tóm tắt)

Section_break

{'subtitle': 'Các từ vựng N1 về hiện tượng thiên nhiên, thời tiết và thảm họa.', 'title': 'TỪ VỰNG N1 - BÀI 27'}

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '大型台風が各地で猛威を振るっている。', 'vi': 'Siêu bão đang hoành hành (thể hiện sự cuồng nộ) ở khắp các địa phương…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '少しずつ春の兆しが見えてきた。', 'vi': 'Đã dần dần nhìn thấy những dấu hiệu (điềm báo) của mùa xuân.'}], 'meanin…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '空が厚い雲に覆われて、真っ暗になった。', 'vi': 'Bầu trời bị bao phủ bởi những đám mây dày đặc và trở nên tối sầm.'}]…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '強風で海がひどく荒れている。', 'vi': 'Do gió lớn nên biển đang động (bão bùng) rất dữ dội.'}], 'meaning': 'Biển…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '大雨の影響で川の水が濁っている。', 'vi': 'Do ảnh hưởng của mưa lớn, nước sông đang trở nên đục ngầu.'}], 'meaning…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '山頂の澄んだ空気を胸いっぱいに吸い込む。', 'vi': 'Hít căng lồng ngực bầu không khí trong trẻo trên đỉnh núi.'}], 'mea…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '濃霧が視界を遮り、運転が危険だ。', 'vi': 'Sương mù dày đặc che khuất tầm nhìn, lái xe rất nguy hiểm.'}], 'meaning…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '巨大な津波が沿岸の町を襲った。', 'vi': 'Trận sóng thần khổng lồ đã ập đến (tấn công) thị trấn ven biển.'}], 'mea…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '間一髪で火災から逃れることができた。', 'vi': 'Tôi đã có thể thoát khỏi (trốn chạy) đám cháy trong đường tơ kẽ tóc.'…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '異常気象が人類の生存を脅かしている。', 'vi': 'Thời tiết khắc nghiệt đang đe dọa đến sự sinh tồn của nhân loại.'}],…

Vocab_card

{'examples': [{'ja': '深刻な干ばつにより大飢饉が発生した。', 'vi': 'Nạn đói lớn đã xảy ra do hạn hán nghiêm trọng.'}], 'meaning': 'Nạn đó…

Quảng cáo